- Từ điển Anh - Anh
Snow drift
(
Xem từ này trên từ điển Anh Việt)
Noun
a mound or bank of snow driven together by the wind.
snow driven before the wind.
Xem thêm các từ khác
-
Snow fall
a fall of snow., the amount of snow at a particular place or in a given time. -
Snow field
a large and relatively permanent expanse of snow. -
Snow flake
one of the small, feathery masses or flakes in which snow falls., meteorology ., any of certain european plants belonging to the genus leucojum, of the... -
Snow goose
a white north american wild goose, previously classified as the species chen hyperborea but now considered the light color phase of the blue goose, c.... -
Snow line
the line, as on mountains, above which there is perpetual snow., the latitudinal line marking the limit of the fall of snow at sea level. -
Snow man
a figure of a person made of packed snow. -
Snow plow
an implement or machine for clearing away snow from highways, railroad tracks, etc., skiing . a maneuver in which a skier pushes the heels of both skis... -
Snow slide
an avalanche consisting largely or entirely of snow. -
Snow storm
a storm accompanied by a heavy fall of snow. -
Snowball
a ball of snow pressed or rolled together, as for throwing., any of several shrubs belonging to the genus viburnum, of the honeysuckle family, having large... -
Snowdrop
any of several early-blooming bulbous plants belonging to the genus galanthus, of the amaryllis family, native to eurasia, esp. g. nivalis, having drooping... -
Snowiness
abounding in or covered with snow, characterized by snow, as the weather, pertaining to, consisting of, or resembling snow., of the color of snow; snow-white,... -
Snowless
meteorology . a precipitation in the form of ice crystals, mainly of intricately branched, hexagonal form and often agglomerated into snowflakes, formed... -
Snowman
a figure of a person made of packed snow. -
Snowstorm
a storm accompanied by a heavy fall of snow. -
Snowy
abounding in or covered with snow, characterized by snow, as the weather, pertaining to, consisting of, or resembling snow., of the color of snow; snow-white,... -
Snub
to treat with disdain or contempt, esp. by ignoring., to check or reject with a sharp rebuke or remark., to check or stop suddenly (a rope or cable that... -
Snub-nosed
having a snub nose, having a blunt end, a snub -nosed child ., snub -nosed pliers . -
Snubbing
to treat with disdain or contempt, esp. by ignoring., to check or reject with a sharp rebuke or remark., to check or stop suddenly (a rope or cable that... -
Snuff
to draw in through the nose by inhaling., to perceive by or as by smelling; sniff., to examine by smelling, as an animal does., to draw air into the nostrils...
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.