- Từ điển Anh - Anh
Understratum
Xem thêm các từ khác
-
Understudy
to learn (a role) in order to replace the regular actor or actress when necessary., to act as understudy to (an actor or actress), to act or work as an... -
Undersurface
underside; bottom surface., submerged; under the surface, as of water, earth, etc., noun, the undersurface speed of a submarine ., underneath , underside -
Undertake
to take upon oneself, as a task, performance, etc.; attempt, to promise, agree, or obligate oneself (fol. by an infinitive), to warrant or guarantee (fol.... -
Undertaken
to take upon oneself, as a task, performance, etc.; attempt, to promise, agree, or obligate oneself (fol. by an infinitive), to warrant or guarantee (fol.... -
Undertaker
funeral director., a person who undertakes something., noun, embalmer , grave digger , mortician , funeral director -
Undertaking
the act of a person who undertakes any task or responsibility., a task, enterprise, etc., undertaken., a promise; pledge; guarantee., the business of an... -
Undertenancy
a subtenant. -
Undertenant
a subtenant. -
Undertint
a subdued tint. -
Undertone
a low or subdued tone, an unobtrusive or background sound, an underlying quality or element; undercurrent, a subdued color; a color modified by an underlying... -
Undertook
pt. of undertake. -
Undertow
the seaward, subsurface flow or draft of water from waves breaking on a beach., any strong current below the surface of a body of water, moving in a direction... -
Underused
not completely or sufficiently used, underused talents . -
Undervaluation
to value below the real worth; put too low a value on., to diminish in value; make of less value., to have insufficient regard or esteem for; hold too... -
Undervalue
to value below the real worth; put too low a value on., to diminish in value; make of less value., to have insufficient regard or esteem for; hold too... -
Undervalued
to value below the real worth; put too low a value on., to diminish in value; make of less value., to have insufficient regard or esteem for; hold too... -
Undervest
an undershirt. -
Underwater
existing or occurring under water., designed to be used under water., located below a ship's waterline., beneath the water, the water beneath the surface,... -
Underwear
clothing worn next to the skin under outer clothes., noun, bikini , boxers , boxer shorts , bra , briefs , bvds , corset , drawers * , intimate things... -
Underweight
weighing less than is usual, required, or proper., deficiency in weight below a standard or requirement., adjective, adjective, chubby , fat , overweight...
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.