- Từ điển Anh - Việt
Cancellation of a contract
Mục lục |
Kinh tế
hủy hợp đồng
thủ tiêu một hợp đồng
Xây dựng
huỷ hợp đồng
Thuộc thể loại
Xem thêm các từ khác
-
Cancellation of a license
hủy bỏ giấy đăng ký, -
Cancellation of an order
bỏ lệnh, -
Cancellation of reserved seats
huỷ chỗ đặt trước, hủy chỗ đã đặt trước, -
Cancellation of the route
việc hủy bỏ đường chạy, huỷ bỏ đường chạy, -
Cancellation of treaty
sự hủy bỏ hiệp ước, -
Cancellation pattern
đồ thị hủy triệt, -
Cancellation price
giá hủy (một đơn vị chứng khoán), -
Cancelled
đã hủy bỏ, -
Cancelled cheque
séc đã được trả tiền, -
Cancelled debt
món nợ được hủy, -
Cancelled structure
kết cấu lưới, kết cấu rỗng, -
Canceller
bộ dừng, bộ hủy bỏ, bộ phận chọn lọc, -
Cancelling date
ngày hủy hợp đồng (thuê tàu), -
Cancelling returns
tiền trả lại khi hủy bỏ khế ước, -
Cancelling stamp
con dấu hủy bỏ, -
Cancellous
Tính từ: (giải phẫu) xốp (xương) ( (cũng) cancellate), cơ cấu hình lưới xốp, -
Cancellous tissue
mô xốp, -
Cancellus
cơ cấu hình lưới, cơ cấu xốp,
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.