Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Việt

Gothic arch

Mục lục

Xây dựng

vòm Go tích
vòm Gotic

Kỹ thuật chung

vòm cung nhọn
diminished Gothic arch
vòm cung nhọn thấp

Thuộc thể loại

Xem thêm các từ khác

  • Gothic architecture

    kiến trúc (phong cách) gôtic, kiến trúc go tích,
  • Gothic brick masonry

    công trình gotic xây gạch,
  • Gothic lettering

    kiểu chữ gôtic,
  • Gothic novel

    tiểu thuyết gôtic,
  • Gothic palate

    vòm miệng hình cung nhọn,
  • Gothic pass

    rãnh cuốn kiểu gotic,
  • Gothic pitch

    mái nhà (kiểu) gô-tic (độ dốc 60 độ),
  • Gothic revival

    Danh từ: sự hồi sinh phong cách gôtich, kiểu kiến trúc gothic thời phục hưng,
  • Gothic roof

    mái go tích,
  • Gothic style

    phong cách gotic, kiểu gô-tích,
  • Gothic vault

    vòm gô-tic,
  • Gothicism

    / ´gɔθi¸sizəm /, Danh từ: lối gôtic, kiểu gôtic, từ ngữ đặc gô-tích, Xây...
  • Gothicist

    Danh từ: người ham thích phong cách gô-tích, kiến trúc gô-tích,
  • Gothicity

    Danh từ: tính gố-tich,
  • Gothite

    Danh từ: (khoáng chất) gơtit, oxit sắt ngậm nước, Địa chất: gơtit,...
  • Gothlandian period

    kỳ gothlanđi,
  • Goths

    Địa chất: sự phụt than,
  • Gotta

    / ´gɔtə /, Động từ: phải, cần phải, tương đương: got to
  • Gotten

    / ´gɔtən /, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ cổ,nghĩa cổ) động tính từ quá khứ của .get:,
  • Gottinger sausage

    xúc xích gottinger (bán khô),
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Loading...
Top