- Từ điển Anh - Việt
In the declension of years
Xem thêm các từ khác
-
In the dust
Thành Ngữ:, in the dust, chết, về với cát bụi -
In the egg
Thành Ngữ:, in the egg, trong trứng nước, trong giai đoạn phôi thai -
In the end
Thành Ngữ:, in the end, cuối cùng, về sau -
In the face of
Thành Ngữ:, in the face of, mặc dầu -
In the face of day
Thành Ngữ:, in the face of day, một cách công khai -
In the family way
Thành Ngữ:, in the family way, có mang -
In the fire state
trong điều kiện có lửa, -
In the first flight
Thành Ngữ:, in the first flight, dẫn đầu, đi đầu -
In the first instance
Thành Ngữ:, in the first instance, lúc đầu; ban đầu -
In the flesh
Thành Ngữ:, in the flesh, bằng xương bằng thịt -
In the flush of victories
Thành Ngữ:, in the flush of victories, trên đà thắng lợi, thừa thắng -
In the gift of sb
Thành Ngữ:, in the gift of sb, do ai ban phát -
In the gristle
Thành Ngữ:, in the gristle, còn măng sữa, chưa cứng cáp (trẻ nhỏ) -
In the groove
Thành Ngữ:, in the groove, (từ mỹ,nghĩa mỹ), (thông tục) trơn tru, thông đồng, bén gót -
In the gross
bao quát, gộp cả, -
In the inmost (secret) recesses of the heart
Thành Ngữ:, in the inmost ( secret ) recesses of the heart, o keep up heart -
In the kingdom of the blind, the one-eyed man is the king
Thành Ngữ:, in the kingdom of the blind , the one-eyed man is the king, trong xứ mù, thằng chột làm vua
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.