- Từ điển Anh - Việt
Silage
Nghe phát âmMục lục |
/´sailidʒ/
Thông dụng
Cách viết khác ensilage
Như ensilage
Hình Thái Từ
Chuyên ngành
Kinh tế
cỏ ủ tươi (để nuôi súc vật trong mùa đông)
cỏ ủ tươi (để nuôi xúc vật trong mùa đông)
thức ăn sẵn cho gia súc
Thuộc thể loại
Xem thêm các từ khác
-
Silaged
, -
Silaging
, -
Silchrome steel
thép crôm-silic, -
Sile (street) gutter
rãnh thoát nước trên đường phố, -
Silence
/ ˈsaɪləns /, Danh từ: sự im lặng, sự nín thinh, tính trầm lặng, sự im hơi lặng tiếng; thời... -
Silence gives consent
Thành Ngữ:, silence gives consent, silence -
Silence is golden
Thành Ngữ:, silence is golden, im lặng là thượng sách, im lặng là vàng -
Silence period
thời gian im lặng, -
Silenced
, -
Silenced loudspeaker
loa yên lặng, -
Silencer
/ ´sailənsə /, Danh từ: bộ giảm thanh (thiết bị làm giảm bớt tiếng động xả khí của xe cộ)... -
Silencer, muffler
ống giảm thanh, -
Silencer for pipelines
bộ giảm đường ống, bộ tiêu âm đường ống, -
Silencer jacket
vỏ ống giảm thanh, vỏ bộ tiêu âm, -
Silencer shaft
trục cân bằng, -
Silencer shell
vỏ ống giảm thanh, vỏ bộ tiêu âm, -
Silencing
/ ´sailənsiη /, Cơ khí & công trình: sự triệt âm, Kỹ thuật chung:... -
Silencing chamber
buồng khử âm, -
Silent
/ ˈsaɪlənt /, Tính từ: im lặng, không nói, làm thinh, thầm, không nói to, nín lặng, không nói, không... -
Silent aneurysm
phình mạch yên lặng,
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.