- Từ điển Anh - Việt
Submaxillae
Mục lục |
/Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/
Thông dụng
Danh từ số nhiều của .submaxilla
Như submaxilla
Thuộc thể loại
Xem thêm các từ khác
-
Submaxillaritis
viêm tuyến dưới hàm trên, -
Submaxillary
/ ¸sʌbmæk´siləri /, Tính từ: (giải phẫu) dưới hàm, -
Submaxillary ganglion
hạch hàm dưới, -
Submaxillary gland
tuyến dưới hàm, -
Submaxillary saliva
nước bọt tuyến dưới hàm, -
Submaxillary triangle
tam giác dưới quai hàm, -
Submaximal
Tính từ: thuộc hay tạo nên phản ứng sinh lý dưới mức tối đa, -
Submedial
gần giữa, dưới giữa, -
Submedian
gần giữa, dưới giữa, -
Submediant
/ sʌb´mi:diənt /, Danh từ: (âm nhạc) âm trung dưới, Vật lý: âm trung... -
Submembranous
Tính từ: (giải phẫu) dạng màng, -
Submeningeal
dưới màng não, -
Submental
/ sʌb´mentəl /, Tính từ: (giải phẫu) dưới cằm, -
Submental artery
động mạch dưới cằm, -
Submental fistula
rò dưới cằm, -
Submental lymph node
hạch bạch huyết dưới cằm, -
Submental region
vùng dưới cằm, -
Submental triangle
tam giác dưới cằm, -
Submental vein
tĩnh mạch dưới cằm, -
Submentovertical
thẳng đứng dưới cằm,
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.