- Từ điển Anh - Việt
Xem thêm các từ khác
-
To be a lump of selfishness
Thành Ngữ:, to be a lump of selfishness, đại ích kỷ -
To be a man in irons
Idioms: to be a man in irons, con người tù tội(bị khóa tay, bị xiềng xích) -
To be a mere machine
Idioms: to be a mere machine, (người)chỉ là một cái máy -
To be a mess
Idioms: to be a mess, ở trong tình trạng bối rối -
To be a mirror of the time
Idioms: to be a mirror of the time, là tấm gương của thời đại -
To be a novice in, at sth
Idioms: to be a novice in , at sth, chưa thạo, chưa quen việc gì -
To be a pendant to...
Idioms: to be a pendant to ... -
To be a poor situation
Idioms: to be a poor situation, ở trong hoàn cảnh nghèo nàn -
To be a retarder of progress
Idioms: to be a retarder of progress, nhân tố làm chậm sự tiến bộ -
To be a shark at maths
Idioms: to be a shark at maths, giỏi về toán học -
To be a shingle short
Thành Ngữ:, to be a shingle short, hơi điên, dở hơi -
To be a slave to custom
Idioms: to be a slave to custom, nô lệ tập tục -
To be a spy on sb's conduct
Idioms: to be a spy on sb 's conduct, theo dõi hành động của ai -
To be a stickler over trifles
Idioms: to be a stickler over trifles, quá tỉ mỉ, câu nệ về những chuyện không đâu -
To be a swine to sb
Idioms: to be a swine to sb, chơi xấu, chơi xỏ người nào -
To be a tax on sb
Idioms: to be a tax on sb, là một gánh nặng cho người nào -
To be a terror to...
Idioms: to be a terror to ... -
To be a testimony to sth
Idioms: to be a testimony to sth, làm chứng cho chuyện gì -
To be a thrall to one's passions
Idioms: to be a thrall to one 's passions, nô lệ cho sự đam mê
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.