- Từ điển Nhật - Việt
じいんととう
Xem thêm các từ khác
-
じいんのとう
[ 寺院の塔 ] n phật đài -
じう
[ 慈雨 ] n mưa đúng lúc/mưa lành/trận mưa lành 旱天(かんてん)の慈雨:Đại hạn gặp mưa rào -
じうん
[ 時運 ] n thời vận -
じぇいはっとせきぶん
Kỹ thuật [ J^積分 ] tích phân J^ [J^-integral] -
じぇいえすえむいー
Kỹ thuật [ JSME ] hiệp hội các kĩ sư Nhật Bản [Japan society of mechanical engineers] -
じぇいせきぶん
Kỹ thuật [ J積分 ] tích phân J [J-integral] -
じぇいせきぶんのかんべんしき
Kỹ thuật [ J積分の簡便式 ] công thức đơn giản tính tích phân J [simple formula for J-integral] -
じぇーあいてぃー
Kỹ thuật [ JIT ] hệ thống vừa đủ thời gian [just-in-time system] -
じぇーあいえす
Kỹ thuật [ JIS ] Tiêu chuẩn công nghiệp Nhật [Japanese industrial standards] -
じぇーあーるきょくせん
Kỹ thuật [ J-R曲線 ] đường cong J-R [J-R curve] -
じぇーわんしいしけん
Kỹ thuật [ JIc試験 ] kiểm tra JIc [JIc test] -
じぇーわんしー
Kỹ thuật [ JIc ] độ bền của khe nứt bằng chất dẻo có tính đàn hồi [elastic-plastic fracture toughness] -
じぇんこんようせんけいやく
Kinh tế [ ジェンコン用船契約 ] hợp đồng Giên-côn (thuê tàu) [Gencon] Category : Ngoại thương [対外貿易] -
じさ
[ 時差 ] n sự chênh lệch về thời gian 大阪とハノイとでは二時間の時差がある: osaka và hà nội chênh nhau 2 tiếng đồng... -
じさつ
Mục lục 1 [ 自殺 ] 1.1 n 1.1.1 sự tự sát/sự tự tử 2 [ 自殺する ] 2.1 vs 2.1.1 tự sát [ 自殺 ] n sự tự sát/sự tự tử... -
じさつみすい
[ 自殺未遂 ] n tự tử nhưng không thành/tự tử hụt -
じさつする
[ 自殺する ] vs quyên sinh -
じさげ
Tin học [ 字下げ ] sự thụt dòng [indentation] Explanation : Sự điều chỉnh một đoạn văn về bên phải hay bên trái vạch lề... -
じさん
Mục lục 1 [ 持参 ] 1.1 n 1.1.1 sự đem theo/sự mang theo 2 [ 持参する ] 2.1 vs 2.1.1 mang theo/đem theo [ 持参 ] n sự đem theo/sự... -
じさんにん
Kinh tế [ 持参人 ] người cầm phiếu [bearer/holder] Category : Ngoại thương [対外貿易]
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.