- Từ điển Nhật - Việt
ぶんや
Xem thêm các từ khác
-
ぶんらく
[ 文楽 ] n nhà hát múa rối 300年以上の伝統を持つ文楽 :Nhà hát múa rối Nhật bản có truyền thống hơn 300 năm. -
ぶんるい
Mục lục 1 [ 分類 ] 1.1 n 1.1.1 sự phân loại 1.1.2 phân loại 2 [ 分類する ] 2.1 vs 2.1.1 phân loại 3 Kinh tế 3.1 [ 分類 ] 3.1.1... -
ぶんるいたいけい
Tin học [ 分類体系 ] hệ thống phân loại [classification system] -
ぶんるいきごう
Tin học [ 分類記号 ] ký hiệu lớp [class symbol/class mark] -
ぶんるいばんごう
Tin học [ 分類番号 ] số lớp [class number] -
ぶんるいひょう
Tin học [ 分類表 ] bảng phân loại [classification table] -
ぶんるいさぎょう
Tin học [ 分類作業 ] phân loại [classifying] -
ぶんるいする
Kỹ thuật [ 分類する ] phân loại [classify] -
ぶん殴る
[ ぶんなぐる ] v5r gõ/đập/đánh mạnh -
ぶゆう
[ 武勇 ] n sự dũng cảm 武勇の誉れ :giầu lòng dũng cảm. 兵士たちはその戦闘で武勇を示した :Các chiến sỹ... -
ぶらく
Mục lục 1 [ 部落 ] 1.1 n 1.1.1 thôn xã 1.1.2 bộ lạc [ 部落 ] n thôn xã bộ lạc アフガン難民や小部落の住民たちに医療を行う :Tiến... -
ぶらつく
Mục lục 1 v5k 1.1 đi lang thang/đi dạo/chuyển động nhịp nhàng 2 v5k 2.1 dò hỏi 3 v5k 3.1 la cà 4 v5k 4.1 nhông nhông 5 v5k 5.1 phất... -
ぶらぶら
Mục lục 1 adv 1.1 đung đưa/đong đưa/nặng trĩu 2 adv 2.1 quanh quẩn không làm gì/thất nghiệp/ngồi không adv đung đưa/đong đưa/nặng... -
ぶらぶらさせる
adv đưa đẩy -
ぶらぶらする
adv dông dài -
ぶらじる
Mục lục 1 [ 伯剌西爾 ] 1.1 / BÁ LẠT TÂY NHĨ / 1.2 n 1.2.1 Brazil [ 伯剌西爾 ] / BÁ LẠT TÂY NHĨ / n Brazil -
ぶらじるさっかーきょうかい
[ ブラジルサッカー協会 ] n Liên đoàn Bóng đá Braxin -
ぶらい
Mục lục 1 [ 無頼 ] 1.1 / VÔ LẠI / 1.2 n 1.2.1 sự vô lại/sự côn đồ 1.3 adj-na 1.3.1 vô lại [ 無頼 ] / VÔ LẠI / n sự vô lại/sự... -
ぶらいかん
Mục lục 1 [ 無頼漢 ] 1.1 / VÔ LẠI HÁN / 1.2 n 1.2.1 kẻ côn đồ/tên vô lại [ 無頼漢 ] / VÔ LẠI HÁN / n kẻ côn đồ/tên vô... -
ぶらさがる
[ ぶら下がる ] v5r treo lòng thòng/rủ xuống/được treo vào
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.