- Từ điển Nhật - Việt
ウーブンフェーシング
Xem thêm các từ khác
-
ウースデッド
n vải dệt bằng sợi len ウーステッド・システム: hệ thống dệt sợi len ファンシー・ウーステッド: vải dệt bằng... -
ウッド
n gỗ ウッド・ケミカルズ: Gỗ hóa học ウッドカービング: Nghệ thuật khắc gỗ. -
ウッドペッカー
n chim gõ kiến -
ウッドマレット
Kỹ thuật búa gỗ [wood mallet] -
ウッドハンマー
Kỹ thuật búa gỗ [wood hammer] -
ウッドンホイール
Kỹ thuật bánh xe gỗ [wooden wheel] -
ウッドフラキー
Kỹ thuật then bán nguyệt [woodruff key] -
ウッドホイール
Kỹ thuật bánh xe gỗ [wood wheel] -
ウッドアルコール
Kỹ thuật rượu metylic từ gỗ/rượu gỗ [wood alcohol] -
ウッドスクリュ
Kỹ thuật vít gỗ [wood screw] -
ウッドセパレータ
Kỹ thuật thiết bị tách gỗ [wood separator] -
ウトソーシング
Tin học đưa công việc ra ngoài [outsourcing] Explanation : Là hình thức thường sử dụng trong các doanh nghiệp IT nhằm đưa bớt... -
ウニモク
Kỹ thuật Unimog [Unimog] -
ウァニラ
n va ni -
ウィルス
n vi-rut 僕は、人々はコンピューターを過信していると思うな。「ILOVEYOUウィルス」が起こした損害を見ろよ: Tôi nghĩ... -
ウィルスかくり
Tin học [ ウィルス隔離 ] diệt virus/quét virus [virus removal/virus sweep] -
ウィルスプロテクション
Tin học chống virus [virus protection] -
ウィルス隔離
Tin học [ ウィルスかくり ] diệt virus/quét virus [virus removal/virus sweep] -
ウィンチェスタディスク
Tin học Winchester disk [Winchester disk] Explanation : Là một tên cũ của IBM cho ổ cứng. -
ウィンチェスタ技術
Kỹ thuật [ うぃんちぇすたぎじゅつ ] công nghệ Winchester [winchester technology] Explanation : Các đổi mới nhằm đạt được...
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.