- Từ điển Nhật - Việt
クロックトラック
Xem thêm các từ khác
-
クロックパルス
Tin học xung đồng hồ/tín hiệu đồng hồ [clock signal/clock pulse] -
クロック分配
Tin học [ クロックぶんぱい ] sự phân bố xung đồng hồ [clock (signal) distribution] -
クロック周波数
Tin học [ クロックしゅうはすう ] tần số đồng hồ [clock frequency] -
クロックスピード
Tin học tốc độ đồng hồ [clock speed] -
クロックサイクル
Tin học vòng đồng hồ [clock cycle] -
クロック発振ロジック
Tin học [ クロックはっしんロジック ] mạch sinh xung đồng hồ [clock generation logic] -
クロック速度
Tin học [ クロックそくど ] tốc độ đồng hồ [clock speed/clock frequency/clock rate] -
クロッシング
Mục lục 1 Kỹ thuật 1.1 chạc chữ thập [crossing] 1.2 ngã tư đường/chỗ đường giao nhau [crossing] 1.3 sự giao nhau/sự bắt... -
クロッシングファイル
Kỹ thuật giũa băm chéo [crossing file] -
クロッシングゲート
Kỹ thuật cửa van ngang [crossing gate] -
クロニクル
n nhiễm sắc thể -
クロアチア
n nước Croat-chia クロアチア国立銀行: ngân hàng quốc gia Croat-chia クロアチア共和国: nước cộng hòa Croat-chia クロアチア語:... -
クロウラー
Tin học bộ duyệt/trình duyệt [(Web) crawler] -
クロス
Mục lục 1 n 1.1 chữ thập/cây thánh giá/đạo cơ đốc 2 n 2.1 gột 3 n 3.1 sự kiểm tra chéo/kiểm tra chéo 4 Kỹ thuật 4.1 khớp... -
クロスかいはつ
Tin học [ クロス開発 ] phát triển chéo [cross development] Explanation : Là việc sử dụng một hệ thống để phát triển chương... -
クロスバー
Kỹ thuật thanh ngang [cross bar] -
クロスポイント
Tin học giao điểm [crosspoint] -
クロスポスト
Tin học gởi thư chéo [crosspost] Explanation : Trong một nhóm tin máy tính, như EchoMail ( Fidonet) hoặc USENET ( Internet) chẳng hạn,... -
クロスメンバー
Kỹ thuật dầm ngang/xà ngang [cross member] thành phần ngang [cross member] -
クロスリファレンス
Tin học chỉ dẫn tham khảo/tham chiếu chéo [cross reference] Explanation : Trong các chương trình xử lí từ, đây là một tên mã...
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.