- Từ điển Nhật - Việt
ディーディーエー
Tin học
trao đổi dữ liệu động ( DDE) [DDE/dynamic data exchange-DDE]
- Explanation: Trong Microsoft Windows và System 7 của Macintosh, đây là một kênh thông tin liên quá trình ( interprocess communication chanel-IPC) mà qua đó các chương trình có thể trao đổi một cách tích cực, đồng thời có thể điều khiển các trình ứng dụng khác. Để có khả năng DDE, các chương trình này phải thỏa mãn các đặc trưng kỹ thuật của Microsoft Corporation.///DDE cho phép chạy đồng thời các chương trình để trao đổi dữ kiện ngay cả khi có những thay đổi thông tin. Chẳng hạn, với một đường viễn thông liên kết với dịch vụ báo giá hàng (như) Dow-Jones News/Retrieval Service, một chương trình bảng tính có khả năng DDE (như) Microsoft Excel có thể nhận được những dữ liệu mới nhất từ dịch vụ trực tuyến đó, ghi lại những thay đổi giá cả của các mặt hàng chủ yếu, và tính toán lại toàn bộ bảng công tác theo sự thay đổi này.///Cơ sở của DDE là mô hình khách/chủ. Chương trình ứng dụng cung cấp thông tin gọi là trình ứng dụng chủ, còn chương trình ứng dụng nhận thông tin thì gọi là trình ứng dụng khách. Hầu hết chương trình ứng dụng có khả năng DDE đều có thể thực hiện các chức năng chủ lẫn khách trong công việc thuộc lãnh vực DDE, đồng thời chương trình chủ còn có khả năng cung cấp dữ liệu cho nhiều khách.
Thuộc thể loại
Xem thêm các từ khác
-
ディーディーエヌ
Tin học DDN [DDN] -
ディーディーエックス
Tin học DDX [DDX] -
ディーディーエックスピー
Tin học DDX-P [DDX-P] -
ディーディーエックスティーピー
Tin học DDX-TP [DDX-TP] -
ディーベース
Tin học dBASE [dBASE] -
ディーアイエックス
Tin học hãng DIX [DIX/Digital Intel Xerox] Explanation : Hãng này sản xuất bộ nối AUI cho cáp mạng Ethernet dày. -
ディーイーエス
Tin học Chuẩn mã hóa dữ liệu DES [DES/Data Encryption Standard-DES] Explanation : DES là hệ bảo mật đối xứng dùng khóa riêng,... -
ディーイーケー
Tin học khóa mã hóa dữ liệu (DEK) [DEK/data encryption key] -
ディーエムエー
Tin học truy cập bộ nhớ trực tiếp (DMA) [DMA/direct memory access] Explanation : Là sự truy cập bộ nhớ trực tiếp không thông... -
ディーエルエル
Tin học thư viện liên kết động (DLL) [DLL/Dynamic Link Library] -
ディーエーピー
Tin học giao thức DAP [DAP/Directory Access Protocol-DAP] Explanation : Là giao thức dùng cho giao tiếp giữa máy khách X.500 và máy chủ. -
ディーエーティー
Tin học DAT [DAT] -
ディーエーオー
Tin học thư viện DAO [DAO/Data Access Object-DAO] Explanation : Là thư viện dùng để kết nối và thao tác với cơ sở dữ liệu của... -
ディーエックスツー
Tin học DX2 [DX2] -
ディーエックスフォー
Tin học DX4 [DX4] -
ディーエスユー
Tin học Khối Dịch Vụ Dữ Liệu (DSU) [DSU/Data Service Unit-DSU] Explanation : Thiết bị này, đôi khi được gọi là đơn vị dịch... -
ディーエスピー
Tin học bộ xử lý tín hiệu số [DSP/digital signal processor-DSP] -
ディーエスティエヌ
Tin học D-STN [D-STN] -
ディーエスエス
Tin học DSS [DSS] -
ディーコム
Tin học Mô hình đối tượng thành phần phân tán (DCOM) [DCOM/Distributed Component Object Model-DCOM] Explanation : DCOM là mô hình đối...
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.