- Từ điển Nhật - Việt
バージョンアップ
Xem thêm các từ khác
-
バージョン番号
Tin học [ バージョンばんごう ] số phiên bản [version number] -
バージン
n Gái trinh/trinh nữ/đồng trinh -
バージニティー
n Sự trinh bạch -
バースの発着場
[ ばーすのはっちゃくじょう ] exp bến xe -
バース・タームズ
Kinh tế điều khoản tàu chợ [berth terms] Category : Ngoại thương [対外貿易] -
バースト
Mục lục 1 n 1.1 ngực/vòng ngực 2 Kỹ thuật 2.1 chớp sáng [burst] 2.2 chớp tín hiệu [burst] 2.3 khối tín hiệu [burst] 2.4 sự... -
バーストちょう
Tin học [ バースト長 ] độ dài truyền loạt [burst length] -
バーストてき
Tin học [ バースト的 ] sự truyền loạt [bursty] -
バーストでんそう
Tin học [ バースト伝送 ] truyền loạt [burst transmission] -
バーストひんど
Tin học [ バースト頻度 ] tần số truyền loạt [burst frequency] -
バーストせい
Tin học [ バースト性 ] tính truyền loạt [burstiness] -
バースト伝送
Tin học [ バーストでんそう ] truyền loạt [burst transmission] -
バーストページ
Tin học tách trang [burst page] -
バーストモードてんそう
Tin học [ バーストモード転送 ] truyền loạt [burst-mode transfer/burst operation] -
バーストモード転送
Tin học [ バーストモードてんそう ] truyền loạt [burst-mode transfer/burst operation] -
バーストトラヒック
Tin học lưu lượng truyền loạt [burst traffic/bursty traffic] -
バーストトラフィック
Tin học lưu lượng truyền loạt [burst(y) traffic] -
バーストデータ
Tin học dữ liệu truyền loạt [burst data] -
バーストサイズ
Tin học kích thước truyền loạt [burst size] -
バースト的
Tin học [ バーストてき ] sự truyền loạt [bursty]
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.