- Từ điển Viết tắt
APDS-T
Xem thêm các từ khác
-
APDSR
Average Per Diem State Rate -
APDT
Allocentric place discrimination task -
APDU
Application Protocol Data Unit ADVANCED PRODUCTS and TECHNOLOGIES, INC. Application Protocol Data Units Analytical Process Development Unit -
APDVS
Association of Program Directors in Vascular Surgery -
APE
Aurora Photography Experiment Advanced Production Engineering Adaptive physical education Ammunition Peculiar Equipment Area of Potential Effect Army Preliminary... -
APE/REF-1
Apyrimidinic endonuclease/redox factor-1 -
APEA
Asociacion Peruana de Andragogia Alaska Public Employees Association Association of Petroleum Exploration Agencies -
APEBON
Akademia Pedagogiko Boneriano -
APEC
Asia Pacific Economic Cooperation Asian Pacific Economic Cooperation AUTOMATED PROCEDURES FOR ENGINEERING CONSULTANTS Advanced process equipment control... -
APECC
Asia Pacific Exhibition and Convention Council -
APECS
Advanced Proportional Engine Control System Application Programming Environment for Control and Simulation -
APEDS
Andhra Pradesh Eye Disease Study -
APEE
Association for Paediatric Education in Europe APEX ELECTRONICS, INC. -
APEG
Associate Parliamentary Engineering Group -
APEGGA
Association of Professional Engineers, Geologists and Geophysicists of Alberta -
APEH
APEX PHARMACEUTICALS, INC. -
APEHF
APTECH TRAINING LTD. -
APEID
Asian Programmes of Educational Innovation for Development Asian Programme for Education Innovation and Develoment -
APEKSI
Asosiasi Pemerintahan Kota Seluruh Indonesia -
APEL
Accreditation of Prior Experiential Learning A Portable EMACS Library Assessment of Prior Experiential Learning - also APL Aeronautical Photographic Experimental...
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.