- Từ điển Viết tắt
ECM/EOCM
Xem thêm các từ khác
-
ECM/ESM
Electronic Counter-measures/Electronics Support Measures -
ECM1
Extracellular matrix protein 1 gene Extracellular matrix protein 1 -
ECMA
European Computer Manufacturers Association Ethylcholine mustard aziridinium Ethylcholine mustard aziridinium ion European Computer Manufactueres Association... -
ECMAF
ESPERANCE MINERALS NL -
ECMAP
Evoked compound muscle action potential -
ECMAScript
European Computer Manufacturer\'s Association Script. -
ECMC
EUROPEAN CONTAINER MANUFACTURERS COMMITTEE Emergency Crisis Management System Enhanced crisis management capability Enhanced Crisis Management Capabilities... -
ECMD
Electrochemical-mechanical deposition ECLICKMD, INC. -
ECME
Early childhood myoclonic epilepsy -
ECMEN
European Coastal and Marine Ecological Network -
ECMES
Electronic Combat Modeling and Evaluation -
ECMETT
ECM Environmental Test Transmitter -
ECMGF
E.COM GLOBAL LTD. -
ECMIF
EAST COAST MINERALS NL -
ECMIT
Emirates College for Management and Information Technology -
ECMKF
ECOMPARK, INC. -
ECML
Electronic Commerce Modeling Language EDGECOMBE COUNTY MEMORIAL LIBRARY East Coast Main Line ENFIELD - COLE MEMORIAL LIBRARY -
ECMM
European Community Monitoring Mission European Confederation of Medical Mycology -
ECMN
ECHAPMAN.COM, INC. -
ECMO
Extracorporal membrane oxygenation ECM Officer Extracorporeal circulation with a membrane oxygenator Extracorporeal membrane oxygenator Extracorporeal...
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.