- Từ điển Việt - Anh
Hệ phân tán
Mục lục |
Kỹ thuật chung
Nghĩa chuyên ngành
dispersed system
dissipative system
distributed system
distribution system
Xem thêm các từ khác
-
Sự sấy lại
afterbake, redrying -
Sự sây sát
galling -
Sự secpentin hóa
serpentinization -
Sự sét hóa
argilization, argillization, clay grouting -
Sự siết
clamping, clench, clinch, fastening, sự siết ( chặt ) ụ sau, tail stock clamping -
Không tiếng kêu
sound-damping -
Không tiếp đất
earth-free, unearthed, hệ thống không tiếp đất, unearthed system -
Không tiếp giáp
contactless, discontiguous, discontinuity, nonconsumable electrode -
Không tiếp xúc
non tangency, nonconsumable electrode, non-contact, noncontact (ing), non-tangency, non-tangent, điều kiện không tiếp xúc, non-tangency condition,... -
Không tìm thấy sai hỏng
ndf (no defect found), nff (no fault found), no fault found (nff) -
Hệ phân tích bản vẽ
sheet dissection system -
Hệ phẳng
plane system, two-dimensional system -
Hệ phát lại
playback system -
Hệ phi tuyến
nonlinear system -
Sự siết chặt
fastening, tightening -
Sự siêu bức xạ
superradiance -
Sự siêu ly tâm
ultracentrifugation, supercentrifugation -
Sự silicat hóa
silicitization, silication, silicfication, silicification -
Sự silicon hóa
siliconing -
Không tinh khiết
adulterate, impure
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.