- Từ điển Việt - Anh
Khí mang
Kỹ thuật chung
Nghĩa chuyên ngành
carrier gas
Xem thêm các từ khác
-
Gối chặn ống lót
thrust bearing, thrust block -
Sự lèn
ascension, caulking, packing, padding, tamping, wadding, rise -
Sự lên cao
climb, climb cruise, climbing, rise -
Sự lèn chặt
compaction, compression, consolidation, ramming, sự lèn chặt bằng dầm nện, compacting by ramming -
Sự lên đồ thị
graphical construction -
Sự lèn khuôn
squeeze molding, imposition, layout, sự lên khuôn dàn trang một bài báo, layout of an article -
Khí Maze hồng ngoại
far-infrared maser, giải thích vn : maze khí , có thể tạo ra chùm tia có bước sóng từ 100 đến 500 [[micrômét.]]giải thích en :... -
Khí mê tan
firedamp, methane -
Khí mỏ
blackdamp, damp, gas, gas spring, mine gas, mofette, natural gas, sweat damp -
Khí nén
base gas, air, compressed air, compressed gas, high-pressure air, pneumatic, pressure gas, pressurized gas -
Khí nghèo
lean gas, poor gas, weak gas, dòng khí nghèo, weak gas flow, ống khí nghèo, weak gas tube, đường ống khí nghèo, weak gas conduit -
Gói có bọc
laminated pack -
Gối cố định
fixed bearing, fixed support -
Gói có lớp bọc
skin pack -
Gối cứng
unyielding support -
Gối đàn hồi
clastic support, yielding support -
Sự lên men chậm
slow fermentation, sluggish fermentation -
Sự lên men chất thải
fermentation of refuse -
Sự lên men kiềm
methane digestion, methane fermentation -
Sự lên men metan
methane fermentation, sewage sediment fermentation, alkali fermentation, methane digestion, methane fermentation
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.