- Từ điển Việt - Anh
Neo có then ngang
Kỹ thuật chung
Nghĩa chuyên ngành
stock anchor
Xem thêm các từ khác
-
Neo cốc (có côn ren trong)
sleeve anchor (with threaded internal cone) -
Neo công cụ
tool anchorage assembly. tool anchor -
Neo cứng
rigid connector -
Neo đá
rock anchor -
Neo đa diện và neo dính bám
multiplane anchorage and bond anchorage -
Neo dạng cái vòng
loop anchorage -
Neo dây
wire anchorage -
Áp nghiệm
baroscope -
Áp suất
Danh từ: pressure, back pressure, head, pressure, pressure cell, pressure head, specific pressure, tension, unit pressure,... -
Áp suất âm
depression, negative pressure, underpressure, vacuum, dấu hiệu áp suất âm, negative pressure sign -
Áp suất âm thanh
acoustic pressure, pressure, sound pressure, áp suất âm ( thanh ), acoustic pressure, áp suất âm thanh chuẩn, reference sound pressure, áp suất... -
Áp suất âm thanh cực đại
peak sound pressure, maximum sound pressure -
Áp suất âm thanh hiệu dụng
effective sound pressure -
Áp suất âm thanh tức thời
instantaneous sound pressure -
Sửa tạm
patch (vs), debug, patch, giải thích vn : một thao tác sửa chữa nhanh , theo dạng của một hoặc nhiều câu lệnh chương trình ,... -
Neo dây căng
backstay anchor -
Neo để kéo căng
stress-end anchorage, stressing anchorage -
Neo điều chỉnh được
adjustable anchor -
Neo đinh
headed stud -
Neo đỗ (định vị)
lie at anchor
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.