- Từ điển Việt - Nhật
Sự nhỏ mọn
n
へんきょう - [偏狭]
- biểu hiện sự nhỏ mọn điển hình: 典型的な偏狭振りを示す
きょうりょう - [狭量]
- Tôi cảm thấy sự hẹp hòi: 狭量だと感じる
- Người có suy nghĩ nhỏ mọn: 狭量な考えの人
Xem thêm các từ khác
-
Sự nhỏ nhen
へんきょう - [偏狭], きょうりょう - [狭量], biểu hiện sự nhỏ nhen điển hình: 典型的な偏狭振りを示す, tôi cảm thấy... -
Sự nhỏ nhắn
シン -
Sự nhỏ thuốc mắt
てんがん - [点眼] - [ĐiỂm nhÃn], chứng bệnh đau mắt không thể chữa trị bằng thuốc nhỏ mắt có chứa corticosteroi: コルチコステロイド点眼薬で治癒しない眼疾患,... -
Sự nhỏ xinh
ミニ -
Sự nhờ cậy
たのみ - [頼み], tôi có việc cần nhờ cậy bạn.: 頼みたいことがあります -
Sự nhờ làm
いたく - [委託] -
Sự nhờ vả
いらい - [依頼] -
Sự nhục mạ
ぶじょく - [侮辱], ちょうば - [嘲罵] - [trÀo mẠ], sự nhục mạ thân thể.: 身体的侮辱, sự xỉ nhục đối với tri thức... -
Sự nhục nhã
はじさらし - [恥さらし], つらよごし - [面汚し] - [diỆn Ô], くつじょく - [屈辱], rất nhục nhã, xấu hổ/cực kì nhục... -
Sự nhụt chí
らくたん - [落胆] -
Sự nhồi máu
こうそく - [梗塞] - [ngẠnh tẮc] -
Sự nhồi nhét
すしづめ - [すし詰め] -
Sự nhổ bật rễ
ねびき - [根引き] - [cĂn dẪn], ねこぎ - [根扱ぎ] - [cĂn trÁp] -
Sự nhổ neo
でふね - [出船] - [xuẤt thuyỀn] -
Sự nhổ răng
ばっし - [抜歯] - [bẠt xỈ], hồ sơ trước khi nhổ răng.: 抜歯前の記録, phương pháp nhổ răng liên tục.: 連続抜歯法 -
Sự nhịp nhàng
けいかい - [軽快], động tác của anh ấy nhịp nhàng: 彼は動作が軽快だ -
Sự nhớ (âm nhạc)
あんぷ - [暗譜], trình diễn theo trí nhớ: 暗譜で~を演奏する, đánh đàn theo trí nhớ: 暗譜で弾く, chơi piano theo trí... -
Sự nhớ lại
ついそう - [追想] - [truy tƯỞng], ついかい - [追懐] - [truy hoÀi], ついおく - [追憶] - [truy Ức], かいそう - [回想], かいこ... -
Sự nhớ mang máng
うろおぼえ - [うろ覚え] - [giÁc], tìm từ mà mình nhớ mang máng: うろ覚えの言葉を探す, nhớ mang máng: うろ覚えに覚えている,... -
Sự nhớ ra
みおぼえ - [見覚え]
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.