- Từ điển Việt - Nhật
Tác giả
Mục lục |
n
ちょしょめい - [著書名] - [TRƯỚC THƯ DANH]
ちょしゃ - [著者]
- Bạn có biết ai là tác giả của "Công chúa ngủ trong rừng" không ?: 「眠り姫」の著者は誰だか知っていますか。
ちょさくしゃ - [著作者] - [TRƯỚC TÁC GIẢ]
ちょさくか - [著作家] - [TRƯỚC TÁC GIA]
ちょさく - [著作]
ちょうほんにん - [張本人]
- Eichmann khét tiếng là tác giả của những kế hoạch thảm sát người Do Thái.: アイヒマンはユダヤ人皆殺し計画の張本人として悪名が高い。
さくしゃ - [作者]
げんちょしゃ - [原著者] - [NGUYÊN TRƯỚC GIẢ]
- bản dịch được phép của tác giả: 原著者の許可を得た翻訳
きしゃ - [記者]
かきて - [書き手] - [THƯ THỦ]
Tin học
さくせいしゃ - [作成者]
Xem thêm các từ khác
-
Tái
さい - [再], なまにえ - [生煮え], tái vũ trang, tái quân bị: 再軍備, tái điều tra: 再調査 -
Tán
ナット, ミル -
Tán đồng
あいづち - [相鎚] - [tƯƠng *], あいづち - [相槌], あいづち - [相づち] - [tƯƠng], gật đầu đồng tình (tán đồng) với... -
Táng
そうしつする - [喪失する], そうぎ - [葬儀] -
Táo
リンゴのき - [リンゴの木], リンゴ, りんご, りんご - [林檎], なつめやし -
Tâm
ちゅうしん - [中心], しんぞう - [心臓], こころ - [心], センタ -
Tâm tính
メンタリティー, せいへき - [性癖], せいかく - [性格], じょうしゅ - [情趣], きもち - [気持ち], きしょう - [気性],... -
Tân xuân
しんしゅん - [新春] -
Tây
せいよう - [西洋], せいおう - [西欧] -
Tây nam
なんせい - [南西] - [nam tÂy], せいなん - [西南], perth là thành phố nằm ở phía tây nam của nước Úc: パースはオーストラリアの南西部にある町だ,... -
Tã
ぼろ, おむつ -
Té
てんとうする - [転倒する], ころぶ - [転ぶ] -
Tê
しびれる - [痺れる], こる - [凝る] - [ngƯng], かじかむ, cay đến tê lưỡi: 舌が痺れるほど辛い, tay bị tê (cóng) nên... -
Tên
めいぎ - [名義], ファーストネーム, ネーム, なまえ - [名前], だいめい - [題名], タイトル, しょう - [称], あだな -... -
Tên hãng
しゃめい - [社名], しょうごう - [商号], category : 対外貿易, category : 対外貿易 -
Tên mảng
はいれつめい - [配列名] -
Tìm
みつける - [見付ける], みつける - [見つける], さがす - [探す], anh ta lục tung cả thùng đựng dụng cụ để tìm cái búa:... -
Tình
あい - [愛] -
Tình thế
ふううん - [風雲] - [phong vÂn], たいせい - [態勢], じょうせい - [情勢], thông báo tình thế khẩn cấp: 風雲急を告げる -
Tình thế tiến thoái lưỡng nan
きゅうち - [窮地], rơi vào tình thế tiến thoái lưỡng nan tuyệt vọng: 絶望的な窮地に陥っている, ai đó bị rơi vào...
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.