- Từ điển Anh - Anh
Flagellant
Nghe phát âm
(
Xem từ này trên từ điển Anh Việt)
Mục lục |
Noun
a person who flagellates or scourges himself or herself for religious discipline.
a person who derives sexual pleasure from whipping or being whipped by another person.
( often initial capital letter ) one of a medieval European sect of fanatics who practiced scourging in public.
Adjective
flagellating.
severely criticizing
Xem thêm các từ khác
-
Flagellate
to whip; scourge; flog; lash., also, flagellated. biology . having flagella., botany . producing filiform runners or runnerlike branches, as the strawberry.,... -
Flagellation
the act or process of flagellating., a masochistic or sadistic act in which the participants receive erotic stimulation from whipping or being whipped. -
Flagellator
to whip; scourge; flog; lash., also, flagellated. biology . having flagella., botany . producing filiform runners or runnerlike branches, as the strawberry.,... -
Flagelliform
long, slender, and flexible, like the lash of a whip. -
Flagellum
biology . a long, lashlike appendage serving as an organ of locomotion in protozoa, sperm cells, etc., botany . a runner., also called clavola. entomology... -
Flageolet
a small end-blown flute with four finger holes in front and two in the rear., any fipple flute. -
Flagging
dwindling., weak, fatigued, or drooping., adjective, lackadaisical , languorous , leaden , limp , listless , lymphatic , spiritless -
Flaggy
flagging; drooping; limp. -
Flagitious
shamefully wicked, as persons, actions, or times., heinous or flagrant, as a crime; infamous., adjective, degenerate , depraved , miscreant , perverse... -
Flagitiousness
shamefully wicked, as persons, actions, or times., heinous or flagrant, as a crime; infamous., noun, bestiality , depravity , immorality , perversion ,... -
Flagman
a person who signals with a flag or lantern, as at a railroad crossing., a person who has charge of or carries a flag. -
Flagon
a large bottle for wine, liquors, etc., a container for holding liquids, as for use at table, esp. one with a handle, a spout, and usually a cover., noun,... -
Flagrance
shockingly noticeable or evident; obvious; glaring, notorious; scandalous, archaic . blazing, burning, or glowing., noun, a flagrant error ., a flagrant... -
Flagrancy
shockingly noticeable or evident; obvious; glaring, notorious; scandalous, archaic . blazing, burning, or glowing., noun, a flagrant error ., a flagrant... -
Flagrant
shockingly noticeable or evident; obvious; glaring, notorious; scandalous, archaic . blazing, burning, or glowing., adjective, adjective, a flagrant error... -
Flagship
a ship carrying the flag officer or the commander of a fleet, squadron, or the like, and displaying the officer's flag., the main vessel of a shipping... -
Flagstaff
flagpole. -
Flagstone
also called flag. a flat stone slab used esp. for paving., flagstones, a walk, terrace, etc., paved with flagstones., rock, as sandstone or shale, suitable... -
Flail
an instrument for threshing grain, consisting of a staff or handle to one end of which is attached a freely swinging stick or bar., a similar instrument... -
Flair
a natural talent, aptitude, or ability; bent; knack, smartness of style, manner, etc., keen perception or discernment., hunting . scent; sense of smell.,...
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.