Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Keyboard

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Noun

the row or set of keys on a piano, organ, or the like.
a set of keys, usually arranged in tiers, for operating a typewriter, typesetting machine, computer terminal, or the like.
any of various musical instruments played by means of a pianolike keyboard, as a piano, electric piano, or organ.

Verb (used with object), verb (used without object)

Also, key , key in. Computers . to enter (information) into a computer by means of a keyboard.
to set (text) in type, using a machine that is operated by a keyboard.

Synonyms

noun
clavier , console , claviature , manual , blacks and whites , the eighty-eight , ivories , piano

Xem thêm các từ khác

  • Keyhole

    a hole for inserting a key in a lock, esp. one in the shape of a circle with a rectangle having a width smaller than the diameter of the circle projecting...
  • Keyless

    lacking a key or keys., requiring no key or keys, a keyless lock operated by a series of push buttons .
  • Keynote

    music . the note or tone on which a key or system of tones is founded; the tonic., the main idea or central principle of a speech, program, thought, action,...
  • Keynoter

    a person who delivers a keynote address.
  • Keystone

    the wedge-shaped piece at the summit of an arch, regarded as holding the other pieces in place., something on which associated things depend, also called...
  • Khaki

    dull yellowish brown., a stout, twilled cotton cloth of this color, used esp. in making uniforms., usually, khakis. ( used with a plural verb ), a similar...
  • Khamsin

    a hot southerly wind, varying from southeast to southwest, that blows regularly in egypt and over the red sea for about 50 days, commencing about the middle...
  • Khan

    (in the altaic group of languages) a title held by hereditary rulers or tribal chiefs., the supreme ruler of the tatar tribes, as well as emperor of china,...
  • Khanate

    the area governed by a khan.
  • Khedive

    the title of the turkish viceroys in egypt from 1867 to 1914.
  • Khmer

    a member of a people in cambodia whose ancestors established an empire about the 5th century a.d. and who reached their zenith during the 9th to the 12th...
  • Kibble

    to grind or divide into particles or pellets, as coarse-ground meal or prepared dry dog food., grains or pellets resulting from a kibbling process.
  • Kibe

    a chapped or ulcerated chilblain, esp. on the heel.
  • Kibitz

    to act as a kibitzer., to offer advice or criticism to as a kibitzer, to kibitz the team from the bleachers .
  • Kibosh

    nonsense. ?, put the kibosh on, noun, to put an end to; squelch; check, another such injury may put the kibosh on her athletic career ., cancellation...
  • Kick

    to strike with the foot or feet, to drive, force, make, etc., by or as if by kicks., football . to score (a field goal or a conversion) by place-kicking...
  • Kick-off

    football . a place kick or a drop kick from the 40-yd. line of the team kicking at the beginning of the first and third periods or after the team kicking...
  • Kick off

    football . a place kick or a drop kick from the 40-yd. line of the team kicking at the beginning of the first and third periods or after the team kicking...
  • Kick starter

    a starter, as of a motorcycle, that operates by a downward kick on a pedal.
  • Kick up

    to strike with the foot or feet, to drive, force, make, etc., by or as if by kicks., football . to score (a field goal or a conversion) by place-kicking...
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 15/07/24 03:29:00
    Hú~
    Huy Quang đã thích điều này
    • Huy Quang
      0 · 16/07/24 10:50:05
  • 09/07/24 04:39:07
    Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công
    Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một...
    Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công
    Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một buổi gặp gỡ bạn bè. Mỗi câu chuyện đều có những điểm chung là sự kiên nhẫn, niềm tin và lòng chân thành. Qua những câu chuyện này, chúng ta thấy rằng tình yêu không phân biệt tuổi tác, khoảng cách hay hoàn cảnh. Điều quan trọng là mỗi người đều có cơ hội tìm thấy tình yêu đích thực của mình, chỉ cần họ mở lòng và tin tưởng vào những điều tốt đẹp sẽ đến.
    Một trong những câu chuyện đáng nhớ là câu chuyện của Minh và Lan. Cả hai gặp nhau qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, nơi họ bắt đầu bằng những cuộc trò chuyện đơn giản. Minh, một chàng trai trầm lắng và ít nói, đã dần dần mở lòng trước sự chân thành và ấm áp của Lan. Sau vài tháng trò chuyện, họ quyết định gặp nhau ngoài đời thực. Cuộc gặp gỡ đầu tiên tại một quán cà phê nhỏ đã trở thành điểm khởi đầu cho một mối quan hệ đẹp đẽ và lâu bền. Sự đồng điệu về sở thích và quan điểm sống đã giúp Minh và Lan xây dựng nên một tình yêu vững chắc, vượt qua mọi khó khăn và thử thách.
    Không chỉ có Minh và Lan, câu chuyện của Hùng và Mai cũng là một minh chứng cho việc tình yêu có thể đến từ những nơi bất ngờ nhất. Hùng và Mai gặp nhau trong một chuyến du lịch nhóm tổ chức bởi công ty. Ban đầu, họ chỉ xem nhau như những người bạn cùng đi du lịch, nhưng qua những hoạt động chung và những cuộc trò chuyện, họ dần nhận ra sự hòa hợp đặc biệt. Sau chuyến du lịch, Hùng quyết định tỏ tình với Mai và may mắn thay, cô cũng có tình cảm với anh. Họ đã cùng nhau vượt qua khoảng cách địa lý và xây dựng nên một mối tình bền chặt.
    Những câu chuyện này không chỉ là những minh chứng sống động cho sự tồn tại của tình yêu đích thực, mà còn mang lại niềm tin và hy vọng cho những ai vẫn đang tìm kiếm người bạn đời của mình. Dù là qua mạng xã hội, trong các chuyến du lịch hay trong những buổi gặp gỡ bạn bè, tình yêu có thể đến từ những nơi bất ngờ nhất và vào những thời điểm mà chúng ta không ngờ tới. Điều quan trọng là mỗi người cần mở lòng, kiên nhẫn và tin tưởng vào những điều tốt đẹp sẽ đến.
    Tình yêu không phân biệt tuổi tác, khoảng cách hay hoàn cảnh. Mỗi người đều có cơ hội tìm thấy tình yêu đích thực của mình, chỉ cần họ sẵn sàng mở lòng và tin tưởng vào hành trình tìm kiếm tình yêu của mình. Những câu chuyện thành công này là minh chứng rõ ràng nhất cho việc tình yêu đích thực vẫn tồn tại và luôn chờ đợi chúng ta tìm thấy.

    Xem thêm.
  • 22/05/24 02:10:33
    Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;
    Cảm ơn cả nhà rất nhiều!
    bolttuthan đã thích điều này
    • rungvn
      0 · 03/06/24 01:20:04
  • 01/02/24 09:10:20
    Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉ
    Huy Quang, Bear Yoopies2 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 3 bình luận
    • Ngocmai94ent
      1 · 24/04/24 08:11:15
    • Thienn89_tender
      0 · 26/05/24 10:27:33
  • 26/12/23 03:32:46
    Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
    Tây Tây, Huy Quang1 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 2 bình luận
Loading...
Top