- Từ điển Anh - Anh
Mileage
Nghe phát âm
(
Xem từ này trên từ điển Anh Việt)
Noun
the aggregate number of miles traveled over in a given time.
length, extent, or distance in miles.
the number of miles or the average distance that a vehicle can travel on a specified quantity of fuel
wear, use, advantage, or profit
an allowance for traveling expenses at a fixed rate per mile
a fixed charge per mile, as for railroad transportation.
mileage ticket.
Xem thêm các từ khác
-
Miler
a participant in a one-mile race., an athlete who specializes in one-mile races., a racehorse that can compete well in a one-mile race. -
Milestone
a stone functioning as a milepost., a significant event or stage in the life, progress, development, or the like of a person, nation, etc., noun, her getting... -
Milfoil
yarrow ( def. 1 ) . -
Milieu
surroundings, esp. of a social or cultural nature, noun, a snobbish milieu ., ambience , ambient , background , bag , climate , element , locale , location... -
Militance
fighting or warring., a militant aggressiveness[syn: combativeness ], noun, aggressiveness , belligerence , belligerency , combativeness , contentiousness... -
Militancy
vigorously active and aggressive, esp. in support of a cause, engaged in warfare; fighting., a militant person., a person engaged in warfare or combat.,... -
Militant
vigorously active and aggressive, esp. in support of a cause, engaged in warfare; fighting., a militant person., a person engaged in warfare or combat.,... -
Militarily
of, for, or pertaining to the army or armed forces, often as distinguished from the navy, of, for, or pertaining to war, of or pertaining to soldiers.,... -
Militarise
to equip with armed forces, military supplies, or the like., to make military., to imbue with militarism. -
Militarism
a strong military spirit or policy., the principle or policy of maintaining a large military establishment., the tendency to regard military efficiency... -
Militarist
a person imbued with militarism., a person skilled in the conduct of war and military affairs. -
Militaristic
a person imbued with militarism., a person skilled in the conduct of war and military affairs., adjective, bellicose , martial , warlike -
Militarization
to equip with armed forces, military supplies, or the like., to make military., to imbue with militarism. -
Militarize
to equip with armed forces, military supplies, or the like., to make military., to imbue with militarism., verb, mobilize -
Military
of, for, or pertaining to the army or armed forces, often as distinguished from the navy, of, for, or pertaining to war, of or pertaining to soldiers.,... -
Military government
a government in defeated territory administered by the military commander of a conquering nation., government by the military and an army -
Military intelligence
an agency of the armed forces that obtains and analyzes and uses information of strategic or tactical military value, information about the armed forces... -
Military law
the body of laws relating to the government of the armed forces; rules and regulations for the conduct of military personnel. -
Military police
soldiers who perform police duties within the army. abbreviation, mp -
Military science
the study of the causative factors and tactical principles of warfare., an academic course dealing with these factors and principles.
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.