- Từ điển Anh - Anh
Modernist
Nghe phát âm
(
Xem từ này trên từ điển Anh Việt)
Mục lục |
Noun
a person who follows or favors modern ways, tendencies, etc.
a person who advocates the study of modern subjects in preference to ancient classics.
an adherent of modernism in theological questions.
Adjective
of modernists or modernism.
Xem thêm các từ khác
-
Modernistic
modern., of or pertaining to modernism or modernists. -
Modernity
the quality of being modern., something modern. -
Modernization
to make modern; give a new or modern character or appearance to, to become modern; adopt modern ways, views, etc., to modernize one 's ideas ; to modernize... -
Modernize
to make modern; give a new or modern character or appearance to, to become modern; adopt modern ways, views, etc., verb, verb, to modernize one 's ideas... -
Modernizer
to make modern; give a new or modern character or appearance to, to become modern; adopt modern ways, views, etc., to modernize one 's ideas ; to modernize... -
Modest
having or showing a moderate or humble estimate of one's merits, importance, etc.; free from vanity, egotism, boastfulness, or great pretensions., free... -
Modesty
the quality of being modest; freedom from vanity, boastfulness, etc., regard for decency of behavior, speech, dress, etc., simplicity; moderation., noun,... -
Modicum
a moderate or small amount, noun, noun, he hasn 't even a modicum of common sense ., lot, atom , crumb , dash , drop , fraction , fragment , grain , inch... -
Modifiability
to change somewhat the form or qualities of; alter partially; amend, grammar . (of a word, phrase, or clause) to stand in a syntactically subordinate relation... -
Modifiable
to change somewhat the form or qualities of; alter partially; amend, grammar . (of a word, phrase, or clause) to stand in a syntactically subordinate relation... -
Modification
an act or instance of modifying., the state of being modified; partial alteration., a modified form; variety., biology . a change in a living organism... -
Modificative
modifying. -
Modified
to change somewhat the form or qualities of; alter partially; amend, grammar . (of a word, phrase, or clause) to stand in a syntactically subordinate relation... -
Modifier
a person or thing that modifies., grammar ., a word, phrase, or sentence element that limits or qualifies the sense of another word, phrase, or element... -
Modify
to change somewhat the form or qualities of; alter partially; amend, grammar . (of a word, phrase, or clause) to stand in a syntactically subordinate relation... -
Modish
in the current fashion; stylish., adjective, adjective, old-fashioned , unfashionable , unstylish, a la mode * , all the rage , chic , contemporary , current... -
Modus
(law) a qualification involving the idea of variation or departure from some general rule or form, in the way of either restriction or enlargement, according... -
Modus operandi
mode of operating or working., noun, m.o. , mo , approach , manner , manner of working , means , method , method of functioning , method of operating ,... -
Moil
to work hard; drudge., to whirl or churn ceaselessly; twist; eddy., archaic . to wet or smear., hard work or drudgery., confusion, turmoil, or trouble.,... -
Moist
moderately or slightly wet; damp., (of the eyes) tearful., accompanied by or connected with liquid or moisture., (of the air) having high humidity., adjective,...
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.