- Từ điển Anh - Nhật
Goodbye
adj-na,int,n,vs,exp
しつれい [失礼]
Xem thêm các từ khác
-
Goodbye (es: adios)
n アディオス -
Goodbye (fr: adieu)
n アデュー -
Goodies
n ちそう [馳走] -
Goodness
Mục lục 1 adj-na,n 1.1 ぜんりょう [善良] 2 n 2.1 とっこう [篤行] 2.2 ぜん [善] 2.3 とっこう [徳行] 2.4 じんとく [仁徳]... -
Goods
Mục lục 1 n 1.1 しょうひん [商品] 1.2 グッズ 1.3 ぶっぴん [物品] 1.4 しな [品] 1.5 しろもの [代物] 1.6 ひん [品] 1.7 ぶっし... -
Goods in custody
n ほかんぶつ [保管物] -
Goods in straw bags
n ひょうもつ [俵物] たわらもの [俵物] -
Goods left unsold
n しまいもの [仕舞物] -
Goods offered to a person in distress
n みまいひん [見舞い品] -
Goods on hand
Mục lục 1 n 1.1 てもち [手持ち] 1.2 ざいこひん [在庫品] 1.3 ざいか [在荷] n てもち [手持ち] ざいこひん [在庫品] ざいか... -
Goods on the market
n しはんひん [市販品] -
Goods piled beneath
n したづみ [下積み] -
Goods received
Mục lục 1 n 1.1 いりに [入り荷] 2 n,vs 2.1 にゅうか [入荷] n いりに [入り荷] n,vs にゅうか [入荷] -
Goods sold
n あかふだ [赤札] -
Goods stowed at the bottom
n そこづみ [底積み] -
Goods to be dyed
n そめもの [染物] -
Goods to offer the junk dealer
n おはらいもの [御払い物] おはらいもの [お払い物] -
Goodwill
Mục lục 1 n 1.1 よしみ [誼] 1.2 ぎ [誼] 1.3 よしみ [誼み] n よしみ [誼] ぎ [誼] よしみ [誼み]
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.