- Từ điển Anh - Việt
Indefectible
Nghe phát âmMục lục |
/¸indi´fektibəl/
Thông dụng
Tính từ
Không thể có sai sót; hoàn toàn, không sai sót; không khuyết điểm
Không thể hư hỏng, bền vững
Các từ liên quan
Từ đồng nghĩa
adjective
- absolute , consummate , faultless , flawless , impeccable , unflawed
Thuộc thể loại
Xem thêm các từ khác
-
Indefensibility
/ ¸indi¸fensi´biliti /, danh từ, tính chất (tình trạng) không thể bảo vệ được, tính chất (tình trạng) không thể phòng thủ... -
Indefensible
/ ¸indi´fensibl /, Tính từ: không thể bảo vệ được, không thể phòng thủ được; không thể... -
Indefensibly
Phó từ: không thể bênh vực được, không thể tha thứ được, indefensibly insolent, xấc láo một... -
Indefinability
Danh từ: tính không thể định nghĩa được, tính không thể định rõ được, tính mơ hồ, tính... -
Indefinable
/ ¸indi´fainəbl /, Tính từ: không thể định nghĩa được, không thể định rõ, mơ hồ, không rõ,... -
Indefinableness
/ ¸indi´fainəbəlnis /, như indefinability, -
Indefinably
/ ¸indi´fainəbli /, phó từ, mơ hồ, mập mờ, -
Indefinite
/ in´definit /, Tính từ: mập mờ, không rõ ràng, không dứt khoát, không giới hạn, không hạn định,... -
Indefinite coefficients method
phương pháp hệ số bất định, -
Indefinite integral
tích phân không xác định, -
Indefinite leave of absence
sự nghỉ (phép) vô thời hạn, -
Indefinite shipment
sự chở hàng chưa định kỳ, -
Indefinite summation
phép lấy tổng bất định, -
Indefinite term
kỳ hạn không xác định, -
Indefinite value
giá trị không xác định, -
Indefinite zone
vùng không xác định, -
Indefinitely
/ in´definitli /, Phó từ: mập mờ, vô hạn định, không biết đến bao giờ, Từ... -
Indefiniteness
/ in´definitnis /, danh từ, tính mập mờ, tính không rõ ràng, tính không dứt khoát, tính không giới hạn, tính không hạn định,...
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.