- Từ điển Anh - Việt
Milliammeter
Nghe phát âmMục lục |
/Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/
Điện
mili ampe kế
Giải thích VN: Đồng hồ dđo cường độ dòng điện nhỏ cỡ mili ampe.
Kỹ thuật chung
miliampe kế
- micro/milliammeter
- micro/miliampe kế
- volt-ohm-milliammeter
- vôn-ôm-miliampe kế
Thuộc thể loại
Xem thêm các từ khác
-
Milliampere
Danh từ: miliămpe, milliampe (một phần ngàn ampe, ký hiệu ma), ma, miliampe, -
Milliamperemeter
miliampe kế, miliampe kế, -
Milliard
/ 'miljɑ:d /, Danh từ: tỷ (một nghìn triệu), Toán & tin: nghìn triệu... -
Millibar
/ ´mili¸ba: /, Danh từ: (vật lý) milibarơ, -
Millibar (mb)
miliba (mb), -
Millibyte (mb)
milibyte, -
Millicoulomb
miliculông, -
Millicurie
mci, milicuri, milicuri, -
Millidarcy
miliđacxi, -
Millied splines
rãnh then hoa phay, -
Milliequivalent
mili đương lượng, -
Millifarad
milifara, mf, milifara, -
Milligamma
miligamma, -
Milligauss
mg, miligaoxơ, -
Milligenry
phần ngàn henry, -
Milligram
/ ´mili¸græm /, Y học: milligam (một phần ngàn gam, ký hiệu mg), Kỹ thuật... -
Milligramme
/ ´mili¸græm /, danh từ, miligam, -
Millihenry
phần ngàn henry, mh, mili henry, milihenry, -
Millikan 's experiment
thí nghiệm millikan, -
Millikan conductor
dây dẫn millikan,
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.