- Từ điển Anh - Việt
Xem thêm các từ khác
-
RSN (resource sequence number)
số dãy nguồn, -
RSP (required space character)
ký tự khoảng trống cần có, ký tự khoảng trống theo yêu cầu, -
RSS (route selection service)
các dịch vụ chọn đường truyền, -
RST (remote modem self-test
tự kiểm tra modem từ xa, -
RSU (remove switch unit)
thiệt bị chuyển mạch từ xa, tầng chuyển mạch từ xa, -
RSVP
(viết tắt) (nhất là trên các giấy mời) xin vui lòng phúc đáp (tiếng pháp: répondez s'il vous plait), -
RS (record separator)
dấu tách bản ghi, -
RS (record separator character)
ký tự tách bản ghi, dấu tách mẩu tin, -
RS flip-flop (reset-set flip-flop)
mạch bập bênh, -
RS toggle (reset-set toggle)
mạch bập bênh, -
RTAM generation
sự tạm rtem, -
RTG (route table generator)
bộ tạo bảng đường truyền, chương trình tạo bảng đường truyền, -
RTG train
tàu rtg, -
RTMP (Routing Table Maintenance Protocol)
giao thức bảo trì bảng danh tuyến, giao thức bảo trì bảng đường truyền, -
RTMP (routing Table Management Protocol)
giao thức quản lý bảng danh tuyến, giao thức quản lý bảng đường truyền, -
RTM (reference test method)
phương pháp thử chuẩn, -
RTM (response time monitor)
bộ giám sát thời gian đáp ứng, -
RTOL aircraft (reduced takeoff and landing aircraft)
máy bay cất cánh và hạ cánh thẳng đứng, -
RTOS (real-time operating system)
hệ điều hành thời gian thực, -
RTTY (radio teletype)
teletyp vô tuyến,
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.