- Từ điển Anh - Việt
Solutizer
Mục lục |
/Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/
Xây dựng
tan [chất tăng tan]
Hóa học & vật liệu
chất tăng độ tan
chất tăng tan
- solutizer-air regenerative process
- quy trình tạo khí bằng chất tăng tan
Thuộc thể loại
Xem thêm các từ khác
-
Solutizer-air regenerative process
quy trình tạo khí bằng chất tăng tan, -
Solutizer-tannin process
quy trình solutizer-tannin, -
Solutizer process
phương pháp pha (xăng bằng dung môi chọn lọc), -
Solutrean
Danh từ: (khảo cổ) thời kỳ xolutrê, -
Solvability
/ ¸sɔlvə´biliti /, danh từ, tính có thể giải quyết được, -
Solvable
/ ´sɔlvəbl /, Tính từ: có thể giải thích được, có thể giải quyết được, (toán học) có... -
Solvable by radical
giải được bằng căn thức, equation solvable by radical, phương trình giải được bằng căn thức -
Solvable group
nhóm giải được, locally solvable group, nhóm giải được cục bộ, solvable group variety, đa tạp nhóm giải được, topologically... -
Solvable group variety
đa tạp nhóm giải được, -
Solvatation layer
lớp sonvat hóa, -
Solvate
sonvat, -
Solvation
/ sɔl´veiʃən /, Danh từ: sự sonvát hoa, Hóa học & vật liệu: sự... -
Solvation layer
lớp sonvat hóa, -
Solvay process
quy trình solvay, -
Solve
hình thái từ: Ngoại động từ: giải, giải thích, làm sáng tỏ (một... -
Solve an equation
giải một phương trình, -
Solve type
loại dung môi, -
Solved
, -
Solvency
/ ´sɔlvənsi /, Danh từ: tình trạng trả được nợ, khả năng thanh toán, Hóa... -
Solvency insurance
bảo hiểm khả năng trả nợ,
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.