- Từ điển Pháp - Việt
Manche
|
Danh từ giống đực
Cán
(âm nhạc) cần (đàn)
(nông nghiệp) tay cày
(nghĩa bóng, thân mật) đồ ngốc
- branler dans le manche
- không vững chắc
- jeter le manche après la cognée cognée
- cognée
- manche à balai
- cần lái
- se mettre du côté du manche
- đứng về phía có lợi
- s'endormir sur le manche
- chẳng làm gì
- s'y prendre comme un manche se débrouiller comme un manche
- tỏ ra vụng về lóng ngóng
- tomber sur un manche
- (thông tục) vấp phải trở ngại
Danh từ giống cái
Ống tay áo, tay áo
(đánh bài) (đánh cờ); thể dục thể thao ván
(kỹ thuật) ống dẫn
(địa chất, địa lý; từ cũ nghĩa cũ) eo biển
- avoir quelqu'un dans sa manche
- có thể sai khiến ai theo ý muốn
- c'est une autre paire de manches
- (thân mật) đó là chuyện khác
- en manches de chemises
- mặc sơ mi trần
- être dans la manche de quelqu'un
- được ai che chở
- gentilshommes de la manche
- (sử học) quan hầu hoàng tử
- manche à air
- ống thông gió
- se moucher sur la manche
- còn ấu trĩ, còn ngờ nghệch, còn non nớt
Danh từ giống cái
(tiếng lóng, biệt ngữ) sự đi xin
(tiếng lóng, biệt ngữ) bọn ăn mày
Xem thêm các từ khác
-
Mancheron
Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Tay cày 1.2 Tay áo cộc; phần trên tay áo (từ vai đến khuỷu tay) Danh từ giống đực Tay... -
Manchette
Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 Cửa tay lật ngược, măngsét (ở áo sơ mi) 1.2 Tay áo giả 1.3 (ngành in) đầu đề chữ lớn... -
Manchon
Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Bao tay (bằng) lông 1.2 (kỹ thuật) măngsông Danh từ giống đực Bao tay (bằng) lông (kỹ thuật)... -
Manchot
Mục lục 1 Tính từ 1.1 Cụt tay 1.2 Danh từ giống đực 1.3 Người cụt tay 1.4 Danh từ giống đựcBản mẫu:Manchot 1.5 (động... -
Manchote
Mục lục 1 Tính từ giống cái 1.1 Danh từ giống cái 1.2 Người cụt tay Tính từ giống cái manchot manchot Danh từ giống cái... -
Manchy
Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Kiệu Danh từ giống đực Kiệu Manchy de rotin kiệu mây -
Mancie
Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 Thuật bói Danh từ giống cái Thuật bói -
Mancinite
Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 (khoáng vật học) manxinit Danh từ giống cái (khoáng vật học) manxinit -
Mancipation
Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 (luật học, pháp lý; (sử học)) sự chuyển nhượng Danh từ giống cái (luật học, pháp lý;... -
Mandant
Mục lục 1 Danh từ 1.1 Người ủy nhiệm Danh từ Người ủy nhiệm -
Mandante
Mục lục 1 Tính từ giống cái Tính từ giống cái mandant mandant -
Mandarin
Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Quan lại, quan 1.2 Tính từ Danh từ giống đực Quan lại, quan Tính từ Langue mandarine ) tiếng... -
Mandarinat
Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Quan trường 1.2 Quan chức Danh từ giống đực Quan trường Quan chức mandarinisme mandarinisme -
Mandarine
Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 Quả quít 1.2 Tính từ ( không đổi) 1.3 (có) màu vỏ quít Danh từ giống cái Quả quít Tính... -
Mandarinier
Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 (thực vật học) cây quít Danh từ giống đực (thực vật học) cây quít -
Mandarinisme
Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Chế độ quan lại Danh từ giống đực Chế độ quan lại -
Mandat
Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Sự ủy nhiệm, sự ủy quyền; giấy ủy nhiệm 1.2 Lệnh 1.3 Ngân phiếu 1.4 Nhiệm chức, nhiệm... -
Mandat-carte
Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Bưu thiếp chuyển tiền Danh từ giống đực Bưu thiếp chuyển tiền -
Mandat-contributions
Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Ngân phiếu nộp thuế Danh từ giống đực Ngân phiếu nộp thuế -
Mandat-lettre
Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Thư chuyển tiền Danh từ giống đực Thư chuyển tiền
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.