- Từ điển Nhật - Việt
何ら
Xem thêm các từ khác
-
何処
[ どこ ] n, uk ở đâu/ở chỗ nào -
何処か
[ どこか ] n, adv, exp, uk ở đâu đó この話は~で聞いた。: Câu chuyện này tôi đã nghe ở đâu đó. -
何回
[ なんかい ] n bao lần -
何百
[ なんびゃく ] n hàng trăm -
何遍
[ なんべん ] n bao nhiêu lần -
何枚
[ なんまい ] n mấy trang/hàng trang この資料は何枚ありますか?: Tài liệu này có mấy trang? -
何歳ですか
[ なんさいですか ] conj, uk bao nhiêu tuổi -
何気無く
[ なにげなく ] n sự không cố ý -
何方
Mục lục 1 [ どちら ] 1.1 n, uk 1.1.1 phía nào/cái nào/người nào 2 [ どっち ] 2.1 n, uk 2.1.1 phía nào 3 [ どなた ] 3.1 n, uk 3.1.1... -
何日
Mục lục 1 [ なんにち ] 1.1 n 1.1.1 ngày nào 1.1.2 ngày mấy/bao nhiêu ngày 1.1.3 hôm nào [ なんにち ] n ngày nào ngày mấy/bao... -
何日ですか
[ なんにちですか ] n bao nhiêu ngày -
何故
Mục lục 1 [ なぜ ] 1.1 adv, uk 1.1.1 vì sao 2 [ なにゆえ ] 2.1 adv, uk 2.1.1 vì sao 2.1.2 cớ sao 2.1.3 cớ gì [ なぜ ] adv, uk vì sao... -
何故なら
[ なぜなら ] conj, uk bởi vì là/nếu nói là do sao thì -
何故ならば
[ なぜならば ] conj, uk bởi vì là/nếu nói là do sao thì -
何故か
[ なぜか ] adv vì lí do nào đó -
何曜日
[ なんようび ] n ngày thứ mấy 今日は~ですか?: Hôm nay là thứ mấy? -
何時
Mục lục 1 [ いつ ] 1.1 n-adv, uk 1.1.1 khi nào/bao giờ 2 [ なんじ ] 2.1 n 2.1.1 mấy giờ [ いつ ] n-adv, uk khi nào/bao giờ いつから:... -
何時でも
[ いつでも ] adv, uk bất cứ khi nào/luôn luôn その本を見たければ何時でも見せてあげるよ。: Nếu bạn muốn xem cuốn... -
何時の間にか
[ いつのまにか ] adv không hiểu từ bao giờ 秋は何時の間にか忍び寄ってきた。: Mùa thu không hiểu đã đến từ bao giờ. -
何時までも
[ いつまでも ] adv, uk mãi mãi/không ngừng 何時までもこんなことをやってはいられない。: Chúng ta không thể cứ làm...
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.