- Từ điển Nhật - Việt
特輯
Xem thêm các từ khác
-
特需
[ とくじゅ ] n nhu cầu đặc biệt 特需景気 :bùng nổ nhu cầu đặc biệt 特需契約 :một hợp đồng cung cấp hàng... -
特赦
Mục lục 1 [ とくしゃ ] 1.1 n 1.1.1 sự đặc xá 1.1.2 đặc xá [ とくしゃ ] n sự đặc xá 特赦が行われた: thi hành việc... -
特長
[ とくちょう ] n đặc điểm nổi bật/ưu điểm この特長はいつお客様にご紹介すればいいでしょうか?:Bao giờ có... -
特色
Mục lục 1 [ とくしょく ] 1.1 n 1.1.1 đặc sắc 1.1.2 đặc điểm/ưu điểm nổi bật [ とくしょく ] n đặc sắc đặc điểm/ưu... -
特色を表す
[ とくしょくをあらわす ] n đặc trưng -
特電
[ とくでん ] n Bức điện đặc biệt -
特集
[ とくしゅう ] n chuyên san/số đặc biệt/ đặc san フランス料理特集号:đặc san gồm các bài báo về ẩm thực Pháp -
特集号
[ とくしゅうごう ] n Số đặc biệt 記念特集号 :số báo đặc biệt kỷ niệm ~ 臨時特集号 :phụ san đặc biệt -
特技
[ とくぎ ] n kỹ thuật đặc biệt/kỹ năng đặc biệt 特技を持つ: có kỹ năng đặc biệt -
特恵
Mục lục 1 [ とっけい ] 1.1 n 1.1.1 đặc huệ 1.1.2 ân huệ đặc biệt 2 Kinh tế 2.1 [ とっけい ] 2.1.1 ưu đãi [preferential treatment]... -
特恵付買
[ とっけいつきかい ] n quyền chọn mua -
特恵付買い
Kinh tế [ とっけいつきかい ] quyền chọn mua [call] Category : Ngoại thương [対外貿易] -
特恵関税率
Mục lục 1 [ とっけいかんぜいりつ ] 1.1 n 1.1.1 suất thuế ưu đãi 2 Kinh tế 2.1 [ とっけいかんぜいりつ ] 2.1.1 suất thuế... -
特捜
[ とくそう ] n Sự khảo sát đặc biệt 東京地検特捜部 :tổ điều tra ở văn phòng công tố công cộng hạt Tokyo -
特権
Mục lục 1 [ とっけん ] 1.1 n 1.1.1 đắc thế 1.1.2 đặc quyền 2 Tin học 2.1 [ とっけん ] 2.1.1 đặc quyền [privilege] [ とっけん... -
特権属性証明
Tin học [ とっけんぞくせいしょうめい ] chứng thực thuộc tính đặc quyền [Privilege-Attribute-Certificate] -
特権ユーザ
Tin học [ とっけんユーザ ] người sử dụng đặc quyền/người sử dụng đặc biệt [privileged user/super user] -
特権グループ
Tin học [ とっけんグループ ] nhóm đặc quyền [privileged groups] -
特権階級
[ とっけんかいきゅう ] n giai cấp đặc quyền/giai cấp độc quyền/ giai cấp thượng lưu 特権階級のぜいたく品は貧困層の涙のたまもの。 :Sự... -
特殊
Mục lục 1 [ とくしゅ ] 1.1 adj-na 1.1.1 đặc biệt/đặc thù 1.2 n 1.2.1 sự đặc thù [ とくしゅ ] adj-na đặc biệt/đặc thù...
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.