- Từ điển Viết tắt
RAREs
- Retinoic acid response elements - also rare
- Retinoic acid-responsive elements
- RA-responsive elements
- RA response elements - also RARE
Thuộc thể loại
Xem thêm các từ khác
-
RARG
Regulatory Analysis Review Group Rehabilitation and Resettlement Group -
RARIN
Retrieval and Application of Research in Nursing -
RARO
Regular Army Reserve of Officers -
RAROC
Risk adjusted Return on Capital -
RARP
Reverse Address Resolution Protocol Reliability assessment research program Radiation Area Reduction Program -
RARPA
Recognising and Recording Progress and Achievement -
RARW
Rarus Railway Company -
RARalpha
RA receptor alpha Retinoic acid receptor alpha - also RARA -
RARbeta
Retinoic acid receptor beta - also RARB and RARbeta(2) -
RARbeta(2)
Retinoic acid receptor beta - also RARbeta and RARB -
RARbeta2
Retinoic acid receptor beta2 - also RAR-beta2 -
RARgamma
RA receptor gamma Retinoic acid receptor gamma -
RARs
RA receptors - also RAR Redundant Alarm Reporting System Refractory anaemia with ring sideroblasts RA and ring sideroblasts Rabbit aortic rings Refractory... -
RAS
Remote Access Server Reactor analysis and safety Reliability, Availability and Serviceability Row Address Strobe Reflection-absorption spectroscopy Routine... -
RAS/CAL
Refractive Aberrated Simulator/Calibrator -
RAS/CAS
Row Address Strobe/Column Address Strobe -
RAS/Exchange
Remote Access Server/ -
RAS/HOMS
Refractive Aberrated Simulator/Hubble Opto-Mechanics Simulator -
RAS/STADES
Record Association System/Standard Data Element System -
RASA
Regional Aquifer Systems Analysis Redstone Arsenal Support Activity Relative apparent synapomorphy analysis Radionuclide Aerosol Sampler Analyzer Regional...
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.