- Từ điển Viết tắt
TFTS
- Terrestrial Flight Telephone Service
- Terrestrial Flight Telephone System
- Thin-film field-effect transistors
- Thin film transistors - also TFT
- Thyroid function tests - also tft
Thuộc thể loại
Xem thêm các từ khác
-
TFTT
Thanks For The Thought - also TFTHAOT Thanks For The Tip TOW field tactical trainer -
TFTX
Tifton Terminal Railway Museum Incorporated -
TFU
Test Facility Utilization Theoretical First Unit Tactical Firearms Unit Tohoku Fukushi University Technical Follow Up Turret flir unit The Franciscan University... -
TFUA
Task Force on University Accountability -
TFUNF
THAI PRIME FUND LTD. -
TFV
Tenofovir Ten percent Fines Value Threadfin aquareovirus Terminal Failure Voltage Tidal flow volume Tiger frog virus -
TFVM
Terminal Ferroviaria Del Velle De Mexico SA de CV -
TFW
Tactical Fighter Wing Task Force Web Totally Fucking Worthless Thomas-Fermi-Weizsaecker Trophic factor withdrawal -
TFWC
Tactical Fighter Weapons Center -
TFWG
Theater Functional Working Group -
TFWI
FORGOTTEN WOMAN INC. -
TFWT
Tissue free water tritium -
TFX
Teleflex Incorporated Thymus Factor X Toxic effects TELEFLEX, INC Trifolitoxin Too Flippin\' eXpensive Traffic - also traFK, TFC, TR, T and Trfc -
TFXXI
Task Force XXI -
TFZ
Terminal Freight Handling Company -
TG
Task Group Thyroid gland Trunk Group Terrain Grid Transgendered Triglyceride - also trig, TRG and TGL Turbine generator - also T/G and TURBOGEN Tail Gunner... -
TG-43
Task Group 43 -
TG-FA
Triglyceride fatty acid -
TG-ROC
Two-graph receiver operating characteristic -
TG/FA
Triglyceride/fatty acid
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.