Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Pháp

Chủng tộc

Race (humaine)
Chủng tộc địa phương
race locale
chủ nghĩa chủng tộc
racisme

Xem thêm các từ khác

  • Chủng viện

    (tôn giáo) séminaire học sinh chủng viện séminariste
  • Chủng đậu

    Vacciner
  • Chứ lại

    Dame! Mày phải giúp đỡ nó , chứ lại tu dois l\'aider , dame !
  • Chứ lị

    Như chứ lại
  • Chứ như

    Quant à Nó lặng im , chứ như tôi , tôi sẽ nói thẳng sự thực ra il garde le silence ; quant à moi , je dirais toute la vérité
  • Chứ sao

    Et pourquoi pas? Tôi sẽ ra đi , chứ sao  ? je partirai , et pourquoi pas ?
  • Chứa chan

    Như chan chứa
  • Chứa chấp

    Détenir; receler Chứa chấp của ăn cắp détenir des objets volés ; receler des objets volés Chức chấp kẻ gian détenir un malfaiteur...
  • Chứa gá

    Loger des voyageurs (pour la nuit)
  • Chứa trọ

    Loger des voyageurs (pour la nuit) Quán chứa trọ auberge qui loge des voyageurs (pour la nuit) người chứa trọ logeur
  • Chứa đựng

    Contenir; renfermer; receler Tủ chứa đựng quần áo armoire contenant du linge Hòm chứa đựng giấy tờ caisse renfermant des papiers Chứa...
  • Chức danh

    Titre et fonction; titre
  • Chức dịch

    (từ cũ, nghĩa cũ) les autorités de la commune; les notables du village
  • Chức nghiệp

    Profession Chức nghiệp nhà giáo profession d\'enseignant
  • Chức năng

    Fonction; rôle Chức năng của gan fonction du foie Chức năng công đoàn rôle du syndicat Fonctionnel Tâm lí học chức năng psychologie...
  • Chức phẩm

    (từ cũ, nghĩa cũ) dignité Chức phẩm triều đình dignités de la Cour du roi
  • Chức phận

    Charge; fonction Chức phận chủ tịch charge de président Làm tròn chức phận s acquitter de ses fonctions
  • Chức quyền

    Autorité; pouvoir Lạm dụng chức quyền abuser de son autorité
  • Chức sắc

    (từ cũ, nghĩa cũ) personnage titré Chức sắc trong làng les personnages titrés du village
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 22/05/24 02:10:33
    Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;
    Cảm ơn cả nhà rất nhiều!
    bolttuthan đã thích điều này
    • rungvn
      0 · 03/06/24 01:20:04
  • 01/02/24 09:10:20
    Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉ
    Huy Quang, Bear Yoopies2 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 3 bình luận
    • Ngocmai94ent
      1 · 24/04/24 08:11:15
    • Thienn89_tender
      0 · 26/05/24 10:27:33
  • 26/12/23 03:32:46
    Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
    Tây Tây, Huy Quang1 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 2 bình luận
  • 05/01/24 12:56:26
    Hế lô thần dân cũ của R
    hanhdang đã thích điều này
    Xem thêm 7 bình luận
    • Mèo Méo Meo
      0 · 15/01/24 09:06:03
      4 câu trả lời trước
      • Mèo Méo Meo
        Trả lời · 1 · 19/01/24 11:34:27
    • Bear Yoopies
      0 · 20/01/24 09:12:20
  • 19/08/23 05:15:59
    Thất nghiệp rồi ai có gì cho em làm với không
    • Bói Bói
      0 · 05/09/23 09:19:35
      4 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:52:18
    • Huy Quang
      0 · 15/09/23 09:01:56
      2 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:46:42
Loading...
Top