- Từ điển Việt - Pháp
Xem thêm các từ khác
-
Leo
Grimper Leo lên cây grimper un arbre Cây leo dọc tường plante qui grimpe le long des murs Monter; escalader Leo thang monter sur une échelle Leo... -
Leo dây
Marcher sur une corde (au cirque) người leo dây danseur de corde; funambule; équilibriste -
Leo kheo
Như lèo khèo -
Leo lét
Faible et pâlissant Ngọn đèn leo lét la flamme faible et pâlissante d\'un lumignon -
Leo lắt
Như leo lét -
Leo lẻo
D une grande limpidité Nước trong leo lẻo eau d une grande limpidité (nghĩa xấu) avec une volubilité impudente Nói leo lẻo parler avec une... -
Leo nheo
Laissé sans soins Trẻ con leo nheo enfants laissés sans soins -
Leo teo
Như lèo tèo -
Leo thang
Escalade (militaire) En hausse continuelle (en parlant des prix) -
Leo trèo
Grimper Con khỉ thích leo trèo trên cây le singe qui aime à grimper sur les arbres -
Li
Mục lục 1 (tiếng địa phương) verre 2 (từ cũ, nghĩa cũ) millième partie du yard vietnamien (soit 0,04cm) 3 Millimètre 4 Toute petite quantité... -
Li-e
Liège -
Li-ki-ma
(thực vật học) sapotier; lucuma -
Li-pít
(hóa học) lipide -
Li-tô
(ngành in) lithographie mực in li-tô encre lithographique -
Li biệt
(ít dùng) như biệt li -
Li bì
Comme une marmotte; comme une souche Ngủ li bì dormir comme une marmotte ; dormir comme une souche (y học) tuphos -
Li dị
Divorcer sự li dị divorce -
Li giác
(thiên văn học; vật lý học) élongation -
Li gián
Diviser ; semer la discorde
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.