- Từ điển Việt - Pháp
Phong thuỷ
(từ cũ, nghĩa cũ) géomancie
Xem thêm các từ khác
-
Phong thành
(địa lý, địa chất) éolien Đá phong thành roches éoliennes -
Phong thái
Port; maintien; airs Phong thái nho nhã airs distingués (de lettré) -
Phong thấp
(y học) rhumatisme -
Phong thần
(tôn giáo) diviniser; apothéoser -
Phong thổ
Milieu et climat (d\'un pays) Chưa quen phong thổ ne pas s\'adapter encore au milieu et au climat du pays -
Phong toả
Bloquer; faire un blocus; faire un blocage Phong toả một hải cảng bloquer un port Vốn bị phong toả fonds bloqués; fonds gelés -
Phong trào
Mouvement Phong trào công đoàn mouvement syndical Phong trào thi đua mouvement d\'émulation Vogue Phong trào để tóc dài la vogue des longues... -
Phong trần
Vicissitudes de la vie; vie pleine de vicissitudes -
Phong tình
Galant Một gã phong tình un gars galant bệnh phong tình maladie vénérienne Chuyện phong tình ��histoire d\'amour -
Phong tư
(từ cũ, nghĩa cũ) port élégant Phong tư tài mạo tuyệt vời (Nguyễn Du) de port élégant, de talent et physionomie merveilleux -
Phong tặng
(từ cũ, nghĩa cũ) accorder un grade de mandarinat aux parents d\'un haut dignitaire -
Phong tục
Usages; moeurs phong tục tập quán us et coutumes -
Phong vân
(từ cũ, nghĩa cũ) occasion favorable (pour se faire une situation) Phong vân gặp hội profitant d\'une ocasion favorable -
Phong vũ biểu
(từ cũ, nghĩa cũ) baromètre -
Phong vị
Charme; attrait -
Phong địa
(sử học) fief -
Phong độ
(từ cũ, nghĩa cũ) maintien; manières Phong độ nhà nho manières (maintien) de lettré -
Phong ấn
(địa lý, địa chất; thực vật học) sigillaire -
Phong ấp
(sử học) concéder en fief Fief -
Phu
(từ cũ, nghĩa xấu) coolie Mộ phu đồn điền recruter des coolies pour les plantations (đánh bài, đánh cờ) combinaison de cartes; série...
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.