- Từ điển Việt - Pháp
Quân sĩ
Soldats
Xem thêm các từ khác
-
Quân sư
Mục lục 1 (từ cũ, nghĩa cũ) conseiller militaire; stratège 2 Conseiller 3 Militaire 4 Martial (từ cũ, nghĩa cũ) conseiller militaire; stratège... -
Quân số
Effectif (d\'un régiment, d\'un bataillon...) -
Quân sự hoá
Militariser -
Quân thân
(từ cũ, nghĩa cũ) (devoir envers) le roi et ses parents -
Quân thù
Ennemi -
Quân trang
Équipement militaire quân tang quân dụng fourniment (d\'un soldat) -
Quân uỷ
Comité du Parti dans l\'armée -
Quân vương
(từ cũ, nghĩa cũ) le roi -
Quân vụ
Affaires militaires -
Quân y
Service de santé (de l\'armée); santé militaire Médecine militaire Trường quân y école de médecine militaire -
Quân y sĩ
Médecin militaire -
Quân y viện
Hôpital militaire -
Quân đoàn
Corps d\'armée (sử học) légion -
Quân địch
Ennemi -
Quân đội
Armée Troupes Tập trung quân đội masser des troupes -
Quây quần
Se réunir; se rassembler Cả gia đình quầy quần trong dịp tết toute la famille se réunir à l\'occasion du Têt -
Quây ráp
Faire une rafle; faire un coup de filet -
Quây tụ
Se rassemebler autour; se rassembler -
Què quặt
Estropié -
Quèn quẹt
(onomatopée) bruit de sandales (de sabots plats) sur une chaussée (un plancher)
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.