- Từ điển Việt - Nhật
Chán nản
Mục lục |
adj
ゆううつ - [憂鬱]
うっとうしい - [鬱陶しい]
おもいきる - [思い切る]
がっかり
- chán nản vì bị thi trượt: 試験に落ちてがっかりする
がっかりする
きおち - [気落ち] - [KHÍ LẠC]
- thất vọng (chán nản, nản chí) khi nghĩ về những thứ đã mất: 失ったものについて考えると気落ちする
- nhìn thấy nét mặt chán nản (thất vng) của anh ta, cô ấy hiểu ngay là anh ta đã thi trượt: 彼の気落ちした表情を見て、彼女には彼が試験に落ちたことが分かった
- giọng nói thất vọng (chán nản) : 気落ちした声で
くさくさ
- bằng tâm trạng chán nản: くさくさした気分で
しょぼくれる
ふさぎこむ - [ふさぎ込む]
Xem thêm các từ khác
-
Chán quá
もう -
Chánh nghĩa
せいぎ - [正義] -
Chánh phủ
せいふ - [政府] -
Chánh quyền
せいけん - [政権] -
Chánh sách
せいさく - [政策] -
Chánh thanh tra cảnh sát
けいし - [警視] -
Chánh trị
せいじ - [政治] -
Chánh văn phòng
りじちょう - [理事長], かんぼうちょう - [官房長], chánh văn phòng bộ quốc phòng: 防衛庁官房長 -
Chánh văn phòng nội các
ないかくかんぼうちょうかん - [内閣官房長官] - [nỘi cÁc quan phÒng trƯỜng quan], lật đổ ~ từ chức chánh văn phòng... -
Chánh Án Tòa Án Tối Cao
最高裁判所長官 -
Chánh án
さいはんちょう - [歳半長] -
Cháo cá
さかなのかゆ - [魚の粥] -
Cháo gà
にわとりかゆ - [鶏粥] -
Cháo hoa
はくかゆ - [白粥] -
Cháo khoai lang
きんとん, em ơi, con bé này đã ăn nhiều cháo khoai lang lắm rồi đấy: あなた、この子はきんとん、もうたくさん食べたのよ -
Cháo lỏng
うすいかゆ - [薄い粥] -
Cháo đặc
こいかゆ - [濃い粥], ふすま - [麩] - [phu] -
Chát tai
みみをがーんとさせる - [耳をガーンとさせる], つんぼにする -
Chát óc
きをとおくさせる - [気を遠くさせる], あたまをがーんとさせる - [頭をガーンとさせる] -
Cháu
まご - [孫], ないそん - [内孫] - [nỘi tÔn], おまごさん - [お孫さん], Đó là vì con là cháu yêu của bà đấy. còn khi bố...
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.