- Từ điển Việt - Nhật
Máy bay oanh kích
exp
ばくげきき - [爆撃機]
Xem thêm các từ khác
-
Máy bay oanh tạc
ばくげきき - [爆撃機] -
Máy bay phản lực
ヘリコプター, ヘリ, ジェットき - [ジェット機], chiếc máy bay phản lực đã chở đầy ắp nhiên liệu: 燃料を満載したジェット機,... -
Máy bay quan trắc
スポッタ -
Máy bay siêu nhẹ
うるとららいとき - [ウルトラライト機] -
Máy bay thám thính
ていさつき - [偵察機] - [trinh sÁt cƠ], yêu cầu máy bay trinh sát trở lại: 偵察機の返還を要求する, bắn rơi máy bay trinh... -
Máy bay truy kích
ついげきき - [追撃機] - [truy kÍch cƠ] -
Máy bay trực thăng
ヘリコプター -
Máy bay trực thăng tấn công
こうげきヘリコプター - [攻撃ヘリコプター] - [cÔng kÍch] -
Máy bay vì sự cố phải đỗ xuống bất thường
ふじちゃく - [不時着] -
Máy bay vận tải
ゆそうき - [輸送機], ケリ -
Máy bay địch
てっき - [敵機] - [ĐỊch cƠ], theo dõi/truy lùng máy bay địch ở tất cả các hướng: 全方位の敵機を追跡する, phát hiện... -
Máy bay ọp ẹp
ジャロピー -
Máy biến năng
トランスジューサ -
Máy biến thế
トランス, トランスフォーマ, へんあつき - [変圧器] -
Máy biến thế năng tuyệt đối
あぶそりゅーといちけんしゅつき - [アブソリュート位置検出器] -
Máy biến áp
トランス, スライダック, トランス, トランスフォーマ, へんあつき - [変圧器] -
Máy biến áp hàn
ようせつへんあつき - [溶接変圧器] -
Máy biến áp quay
ブースター -
Máy biến đổi tỉ số
レーショチェンジャー -
Máy bào
かんなばん - [かんな盤], ブラッダ, プロイングマシン
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.