- Từ điển Việt - Nhật
Vùng bên ngoài
n, exp
けんがい - [圏外]
- vùng bên ngoài ra-da: レーダーの圏外
- ở vùng bên ngoài nguy hiểm: 危険の圏外にある
- rơi vào vùng bên ngoài của cạnh tranh: 競争圏外に落ちる
- nơi thuộc vùng bên ngoài vũ trụ: 地球圏外の場所
Xem thêm các từ khác
-
Vùng bản ghi
レコードりょういき - [レコード領域] -
Vùng chat
チャットエリア -
Vùng chia sẻ ảo
きょうようかそうりょういき - [共用仮想領域] -
Vùng chiếu trước mặt
フロンタルプロジェクテッドエリア -
Vùng chung hệ thống
システムきょうつうりょういき - [システム共通領域] -
Vùng chức năng quản lý hệ thống
システムかんりきのうりょういき - [システム管理機能領域] -
Vùng con
サブドメイン -
Vùng cách của ổ trục
ベアリングリテーナ -
Vùng có khả năng nhìn thấy
かしりょういき - [可視領域] -
Vùng có thảm họa động đất
しんさいち - [震災地] - [chẤn tai ĐỊa] -
Vùng công cộng
パブリックドメイン -
Vùng cấm
イエローゾーン -
Vùng cỏ chăn thả
ぼくそうち - [牧草地], chăn thả gia súc tại bãi cỏ chăn nuôi vào mùa hè .: 夏の間牧草地で放牧する〔家畜などを〕,... -
Vùng của thánh thần
せいいき - [聖域] -
Vùng cực
きょくちけん - [極地圏], きょく ち - [極域], vùng cực có từ tính ở phía bắc: 北の磁極域 -
Vùng cổ
けいぶ - [頸部] - [* bỘ], kiểm tra tĩnh mạch ở vùng cổ: 頸部で静脈の視診を行う, cắt dây thần kinh lưỡi hầu ở vùng... -
Vùng dậy
ふんきする - [奮起する] -
Vùng dịch vụ
サービスていきょうくいき - [サービス提供区域], さあびすていきょうちいき - [サービス提供地域] -
Vùng eo
ようぶ - [腰部]
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.