- Từ điển Việt - Nhật
Ve vãn
Mục lục |
adv
いちゃいちゃ
いちゃいちゃする
- tán tỉnh ve vãn ai: (人)とイチャイチャと話をする
- cô ta thích ve vãn, bỡn cợt bọn con trai mới mới lớn trên đường: その女性は通りで若い男性とイチャイチャするのが好きだった
いちゃつく
きげんをとる
Xem thêm các từ khác
-
Ve vẩy
ゆれる - [揺れる] -
Ve áo
おりかえし - [折り返し], えり - [衿], ウイングカラー, ve áo có thể thay thế được: 掛け衿, có nhiều gầu bám trên... -
Ve áo (ở cổ áo)
ウイングカラー -
Vecniê
バーニヤ -
Vectơ
ベクトル, category : 数学 -
Vectơ cơ sở của ký tự
もじきじゅんほうこう - [文字基準方向] -
Vectơ không gian
べくとるくうかん - [ベクトル空間], category : 数学 -
Vectơ tuyệt đối
ぜったいべくとる - [絶対ベクトル] -
Veitch diagram
バイチず - [バイチ図] -
Ven
はし - [端], きわ - [際], ぎし - [岸], あたり - [辺り] -
Ven biển
かいひん - [海浜], かいがん - [海岸], tôi đã nghỉ lại ở một khách sạn nằm giữa khu nghỉ máven biển đang được xây... -
Ven sông
かわぎし - [川岸], かわぎし - [河岸] - [hÀ ngẠn], かはん - [河畔], Đại hội pháo hoa ven sông: 川岸での花火大会, những... -
Ven đường
みちばた - [道端], オフロード -
Venus
ビーナス -
Vernier Pierre
バーニヤ -
Vi-rut
ウイルス, ウィルス -
ViRGE
バージ -
Vi ba
マイクロは - [マイクロ波] -
Vi chương trình
ファームウェア, マイクロプログラム -
Vi code
マイクロコード
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.