- Từ điển Việt - Pháp
Bức hôn
Forcer un mariage
Xem thêm các từ khác
-
Bức hại
Attenter à (la vie de quelqu\'un) -
Bức rút
Urgent; pressant Công việc bức rút affaire urgente Forcer à se retirer Quân địch bị bứt rút l\'ennemi est forcé à se retirer -
Bức thiết
Impérieux Nhu cầu bức thiết besoin impérieux -
Bức tử
Contraindre au suicide -
Bức xúc
Pressant; impérieux -
Bức xạ
(vật lý học) radiation; rayonnement Bức xạ hồng ngoại radiation infrarouge Bức xạ mặt trời rayonnement solaire -
Bức xạ kế
Radiomètre -
Bứt rứt
Tourmenté; agité; en proie aux tourments; déchiré par les scrupules Anh ấy bứt rứt cả đêm không ngủ được déchiré par les scrupules,... -
Bừa bãi
Như bừa (sens plus fort) Ăn nói bừa bãi parler sans réflexion Đồ đạc để bừa bãi des objets jetés en désordre Déréglé; dévergondé;... -
Bừa bộn
En désordre; pêle-mêle; en vrac Để phòng bừa bộn laisser la chambre en désordre Nằm bừa bộn trên cỏ se coucher pêle-mêle sur l\'herbe... -
Bừa chữ nhi
(từ cũ, nghĩa cũ) herse à une rangée de dents -
Bừa cào
(nông nghiệp) râteau -
Bừa máy
(nông nghiệp) herseuse -
Bừa mứa
(thông tục) surabondant Thức ăn bừa mứa nourriture surabondante -
Bừa ngả
(nông nghiệp) herser en terre sèche (pour aérer le sol) -
Bừa phứa
(thông tục) inconsidérément; d\'une manière irréfléchie; sans réserve; sans retenue Hành động bừa phứa agir inconsidérément; agir sans... -
Bừa san
(nông nghiệp) niveleur -
Bừa đĩa
(nông nghiệp) pulvériseur -
Bửu bối
Như bảo bối -
Bửu vật
(tiếng địa phương) như bảo vật
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.