- Từ điển Anh - Anh
Chord
Nghe phát âm
(
Xem từ này trên từ điển Anh Việt)
Noun
a feeling or emotion
Geometry . the line segment between two points on a given curve.
Engineering, Building Trades . a principal member of a truss extending from end to end, usually one of a pair of such members, more or less parallel and connected by a web composed of various compression and tension members.
Aeronautics . a straight line joining the trailing and leading edges of an airfoil section.
Anatomy . cord ( def. 6 ) .
Synonyms
noun
Xem thêm các từ khác
-
Chordata
the phylum comprising the chordates. -
Chore
a small or odd job; routine task., chores, the everyday work around a house or farm., a hard or unpleasant task, noun, solving the problem was quite a... -
Chorea
any of several diseases of the nervous system characterized by jerky, involuntary movements, chiefly of the face and extremities., also called st. vitus's... -
Choreic
any of several diseases of the nervous system characterized by jerky, involuntary movements, chiefly of the face and extremities., also called st. vitus's... -
Choriamb
a foot of four syllables, two short between two long or two unstressed between two stressed. -
Chorion
embryology . the outermost of the extraembryonic membranes of land vertebrates, contributing to the formation of the placenta in the placental mammals.,... -
Chorister
a singer in a choir., a choirboy., a choir leader. -
Chorographic
a systematic, detailed description and analysis of a region or regions. -
Chorography
a systematic, detailed description and analysis of a region or regions. -
Choroid
like the chorion; membranous., choroid coat. -
Chortle
to chuckle gleefully., to express with a gleeful chuckle, a gleeful chuckle., verb, to chortle one 's joy ., cackle , chuckle , crow , giggle , guffaw... -
Chorus
music ., simultaneous utterance in singing, speaking, shouting, etc., the sounds so uttered, (in a musical show), (in ancient greece), theater ., to sing... -
Chose
pt. of choose., obsolete . pp. of choose. -
Chosen
a pp. of choose., selected from several; preferred, theology . elect ( def. 9 ) ., elect., adjective, adjective, noun, my chosen profession ., ignored... -
Chou
a cabbage-shaped decoration, as a rosette or knot on a woman's dress, hat, etc., cream puff. -
Chough
any of several crowlike old world birds, esp. pyrrhocorax pyrrhocorax, of europe. -
Chouse
to swindle; cheat (often fol. by of or out of )., a swindle., archaic . a swindler., archaic . a dupe. -
Chow
food, esp. hearty dishes or a meal. ?, chow down, to eat; eat a meal, esp. the main meal of the day, noun, verb, in the army we usually chow down... -
Chow-chow
a chinese mixed fruit preserve., a relish of chopped mixed pickles in mustard sauce. -
Chow chow
one of a chinese breed of medium-sized dogs having a thick black, blue, red, or cream coat and a blue-black tongue.
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.