- Từ điển Anh - Anh
Lesion
Nghe phát âm
(
Xem từ này trên từ điển Anh Việt)
Mục lục |
Noun
an injury; hurt; wound.
Pathology . any localized, abnormal structural change in the body.
Plant Pathology . any localized, defined area of diseased tissue, as a spot, canker, blister, or scab.
Verb (used with object)
to cause a lesion or lesions in.
Synonyms
noun
Xem thêm các từ khác
-
Less
to a smaller extent, amount, or degree, most certainly not (often prec. by much or still ), in any way different; other, smaller in size, amount, degree,... -
Lessee
a person, group, etc., to whom a lease is granted., noun, renter , tenant -
Lessen
to become less., to make less; reduce., archaic . to represent as less; depreciate; disparage., verb, verb, enlarge , extend , increase , raise , strengthen,... -
Lessened
impaired by diminution[syn: diminished ], decreased in severity; made less harsh -
Lessening
a change downward; "there was a decrease in his temperature as the fever subsided"; "there was a sharp drop-off in sales"[syn: decrease ][ant:... -
Lesser
smaller, as in size or importance; inferior, less., adjective, adjective, a lesser evil ., greater , higher , major , superior, a notch under , bottom... -
Lesson
a section into which a course of study is divided, esp. a single, continuous session of formal instruction in a subject, a part of a book, an exercise,... -
Lessor
a person, group, etc., who grants a lease., noun, grantor , landlord , owner -
Lest
for fear that; so that (one) should not (used negatively to introduce a clause expressive of an action or occurrence requiring caution), that (used after... -
Let
to allow or permit, to allow to pass, go, or come, to grant the occupancy or use of (land, buildings, rooms, space, etc., or movable property) for rent... -
Let-down
a decrease in volume, force, energy, etc., disillusionment, discouragement, or disappointment, depression; deflation, the accelerated movement of milk... -
Let alone
separate, apart, or isolated from others, to the exclusion of all others or all else, unique; unequaled; unexcelled, solitarily; solely, only; exclusively.,... -
Let down
a decrease in volume, force, energy, etc., disillusionment, discouragement, or disappointment, depression; deflation, the accelerated movement of milk... -
Let go
to move or proceed, esp. to or from something, to leave a place; depart, to keep or be in motion; function or perform as required, to become as specified,... -
Let in
to allow or permit, to allow to pass, go, or come, to grant the occupancy or use of (land, buildings, rooms, space, etc., or movable property) for rent... -
Let loose
free or released from fastening or attachment, free from anything that binds or restrains; unfettered, uncombined, as a chemical element., not bound together,... -
Let off
to allow or permit, to allow to pass, go, or come, to grant the occupancy or use of (land, buildings, rooms, space, etc., or movable property) for rent... -
Let out
to allow or permit, to allow to pass, go, or come, to grant the occupancy or use of (land, buildings, rooms, space, etc., or movable property) for rent... -
Let up
to allow or permit, to allow to pass, go, or come, to grant the occupancy or use of (land, buildings, rooms, space, etc., or movable property) for rent... -
Letch
a lecherous desire or craving., a lecher., any strong desire or liking., to behave like a lecher (often fol. by for or after ).
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.